Giải mã một số thuật ngữ thường dùng trong máy ảnh nhiệt

Giải mã một số thuật ngữ thường dùng trong máy ảnh nhiệt

 

Máy ảnh nhiệt testo

1. FOV (Field of view): Trường nhìn. Vùng hay khu vực máy ảnh nhiệt nhìn thấy được. Đơn vị đo là độ (góc)

2. IFOV (Instantaneous field of view): Trường nhìn tức thời. Vùng nhỏ nhất mà máy ảnh nhận biết được. Trên bức ảnh gọi là điểm ảnh (pixel).
Để đo nhiệt độ chính xác IFOV đo thường lớn hơn IFOV thiết bị 2 – 3 lần. Các hãng thiết bị chọn tỉ lệ xấp xỉ 3 lần. Tức IFOVmeas ≈ 3 x IFOVgeo

3. SuperResolution: Chế độ Siêu phân giải
Cảm biến đo (Bolometer Detector) là 1 ma trận của nhiều tế báo đo nhiệt độ hồng ngoại trong máy ảnh nhiệt. Giữa 2 tế bào đo có 1 lớp ngăn cách chống nhiễu. Lớp ngăn cách này tuy nhỏ nhưng đó là những điểm mù của Detector. Các bức xạ nhiệt sẽ không đo được ở các điểm mù này.

Testo làm gì để đo được bức xạ nhiệt chiếu đến điểm mù?

Thật đơn giản! Đó là công nghệ SuperResolution.

Công nghệ testo SuperResolution của máy ảnh nhiệt Testo kết hợp giữa kỹ thuật Siêu lấy mẫu và Thuật toán xếp chồng ảnh để cho ra kết quả với độ phân giải rất cao so với ảnh gốc.
Kỹ thuật Siêu lấy mẫu là dịch chuyển toàn bộ Detector 1/2 điểm ảnh (IFOVgeo). Việc này sẽ khắc phục được điểm mù, Detector cho ra nhiều bức ảnh gốc và ảnh đã dịch chuyển đến điểm mù. Kế đến dùng thuật toán xếp chồng tín hiệu ảnh để cho ra ảnh có độ phân giải nhiệt cao hơn.
Bằng công nghệ SuperResolution, Testo cải thiện được chất lượng ảnh lên 1.6 lần

4. Thermal sensitivity (NETD): Độ nhạy nhiệt hay còn gọi là nhiệt tương phản.

NETD là viết tắt của Noise Equivalent Temperature Difference (chênh lệch nhiệt độ tương đương nhiễu).

5. SiteRecognition: Tính năng quản lý dữ liệu (ảnh nhiệt) giống như quét mã vạch để nhận diện đối tượng đo

6. Hỗ trợ Panorama: Xem video để biết thêm thông tin

0909 330 447

Giỏ hàng

Giỏ hàng