testo 320 – máy đo khí thải bao gồm cảm biến đo O2/ CO

testo 320 có 2 cảm biến đo O2 và CO, đồng thời tích hợp các cảm biến đo nhiệt độ. Từ các dữ liệu này, máy tính ra được các thông số như giá trị CO2, hiệu suất đốt và hiệu suất lò.

Gọi ngay

Hotline 24/7

Gọi ngay 0909.330.447 để được tư vấn hoàn toàn MIỄN PHÍ

testoshop CAM KẾT
  • Hàng nhập khẩu chính hãng TESTO
  • Đầy đủ phụ kiện đi kèm thiết bị
  • Miễn phí vận chuyển – tư vấn toàn quốc
  • Bảo hành 12 – 18 tháng trên toàn quốc
  • Giá trên website chưa bao gồm 10% VAT (bắt buộc)
HỆ THỐNG CỬA HÀNG
  • Trụ sở chính: 4.23 – tầng 4, tòa nhà Kingston Residence, 146 Nguyễn Văn Trỗi, phường 8, quận Phú Nhuận, TP HCM
    028 3636 7887 | 0909 330 447
  • VPĐD miền Bắc: Phòng 503, 87 Nguyễn Khang, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội
    024 6295 0970
  • VPĐD miền Trung: 181/9 Cù Chính Lan, quận Thanh Khê, Đà Nẵng
    0968 092 201
Đánh giá chi tiết

testo 320 – máy đo khí thải bao gồm cảm biến đo O2/ CO

testo 320 có 2 cảm biến đo O2 và CO, đồng thời tích hợp các cảm biến đo nhiệt độ. Từ các dữ liệu này, máy sẽ tự động tính ra được các thông số như giá trị CO2, hiệu suất đốt và hiệu suất lò.

Khí CO

Dải đo 0 đến 8.000 ppm
Độ chính xác ±10 ppm hoặc ±10 % của giá trị đo (0 đến 200 ppm)
±20 ppm hoặc ±5 % của giá trị đo (201 đến 2.000 ppm)
±10 % của giá trị đo (2001 đến 8.000 ppm)
Độ phân giải 1 ppm
Thời gian đáp ứng t₉₀ < 40 s

Khí COlow

Dải đo 0 đến 500 ppm
Độ chính xác ±2 ppm (0 đến 39,9 ppm)
±5 % của giá trị đo (40 đến 500 ppm)
Độ phân giải 0,1 ppm
Thời gian đáp ứng t₉₀ < 40 s

Áp suất khí

Dải đo -9,99 đến +40 hPa
Độ chính xác ±0,02 hPa hoặc ±5 % của giá trị đo (-0,50 đến +0,60 hPa)

±0,03 hPa (+0,61 đến +3,00 hPa)

±1,5 % của giá trị đo (+3,01 đến +40,00 hPa)

Nhiệt độ

Dải đo -40 đến +1200 °C
Độ chính xác ±0,5 °C (0 đến +100,0 °C)
±0,5 % của giá trị đo (dải đo còn lại)
Độ phân giải 0,1 °C (-40 đến +999,9 °C)
1 °C (> +1000 °C)

Hiệu suất đốt (tính toán)

Dải đo 0 đến 120 %
Độ phân giải 0,1 %

Hiệu suất lò (tính toán)

Dải đo 0 đến 99,9 %
Độ phân giải 0,1 %

Khí CO2 tính toán (tính từ khí O₂)

Dải đo 0 đến CO₂ lớn nhất (Dải hiển thị)
Độ chính xác ±0,2 Vol.%
Độ phân giải 0,1 Vol.%

Đo áp suất

Dải đo 0 đến +300 hPa
Độ chính xác ±0,5 hPa (0,0 đến 50,0 hPa)
±1 % của giá trị đo (50,1 đến 100,0 hPa)
±1,5 % của giá trị đo (dải đo còn lại)
Độ phân giải 0,1 hPa with fine pressure option 0,01 hPa

Đo khí CO ( bù H₂)

Dải đo 0 đến 4.000 ppm
Đọ chính xác ±20 ppm (0 đến 400 ppm)
±5 % của giá trị đo (401 đến 2.000 ppm)
±10 % của giá trị đo (2001 đến 4.000 ppm)
Độ phân giải 1 ppm

Khí CO môi trường xung quanh

Dải đo 0 đến 500 ppm
Độ chính xác ±5 ppm (0 đến 100 ppm)
±5 % của giá trị đo (> 100 ppm)
Độ phân giải 1 ppm

với đầu dò CO

Khí CO₂ môi trường xung quanh

Dải đo 0 đến 1 Vol.%
0 đến 10.000 ppm
Độ chính xác ±75 ppm hoặc ±3 % của giá trị đo (0 đến 5.000 ppm)
±150 ppm hoặc ±5 % của giá trị đo (5.001 đến 10.000 ppm)

với đầu dò CO₂ ở môi trường xung quanh

Phát hiện rò khí gas hoặc khí dễ cháy ( đầu dò phát hiện rò khí)

Dải đo 0 đến 10000 ppm CH₄ / C₃H₈;
Độ chính xác màn hình hiển thị đèn(LED) và âm thanh báo động
Thời gian đáp ứng t₉₀ < 2 s

với đầu dò phát hiện rò rỉ khí

0909 330 447

Giỏ hàng

Giỏ hàng