Máy đo khí thải testo 320 bao gồm cảm biến đo O2/ CO

Mã: 0632 3223 Danh mục: ,
  • Menu hướng dẫn đo lường được lưu sẵn để có thể xử lý dễ dàng, nhanh chóng
  • Người dùng có thể tự thay cảm biến một cách đơn giản
  • Vận hành dễ dàng nhờ kết nối ống đơn
  • Được kiểm tra TÜV theo EN 50379 Part 1-3 và theo BImSchV, Part 1-2
  • Bảo hành lên đến 2 năm cho thiết bị, đầu đo và cảm biến O2 / CO

Gọi ngay

Thuế & Hoá đơn

Giá trên website chưa bao gồm 10% VAT (bắt buộc)

testoshop CAM KẾT
  • Hàng nhập khẩu chính hãng
  • Đầy đủ phụ kiện đi kèm
  • Bảo hành 12 – 18 tháng
  • Freeship toàn quốc
Thông tin sản phẩm

Máy đo, phân tích khí thải testo 320 là một công cụ đáng tin cậy để thực hiện công việc lắp đặt và bảo trì hệ thống sưởi. Nó có thể được sử dụng để đo khí thải, dự thảo, áp suất, khí CO xung quanh và nhiệt độ chênh lệch.

Menu hướng dẫn đo lường giúp thao tác trên testo 320 đơn giản hơn và giúp công việc của bạn dễ dàng hơn. Màn hình màu có độ phân giải cao giúp các chỉ số có thể được hiển thị rõ ràng trong mọi điều kiện ánh sáng. Máy phân tích khí thải có thể lưu trữ đến 20 giao thức đo lường. Có thể tùy chọn xuất các giao thức đo lường bằng Excel qua kết nối mini-USB.

Bạn có thể hoàn toàn tin tưởng về chất lượng nhờ: testo 320 được kiểm tra TÜV theo EN 50379, Part 1-3 và theo 1st German Federal Immission Control Ordinance (BImSchV), Part 1-2. Khi mua máy đo khí thải testo 320, bạn sẽ được bảo hành 2 năm (cho thiết bị, đầu đo, cảm biến O2 / CO).

Máy đo khí thải testo 320 cầm tay
Máy đo khí thải testo 320 cầm tay

Cung cấp bao gồm: testo 320 với cảm biến O2 / CO (không bù H2), giấy test xuất xưởng.

Ưu điểm của máy đo khí thải testo 320

  • Phân tích khí thải trên các hệ thống sưởi: testo 320 được trang bị một cảm biến O2 và một cảm biến CO (không bù H2). Dải đo CO lên đến 4.000 ppm. Bạn cần một đầu đo có tích hợp cảm biến đo nhiệt độ để đo khí thải (tùy chọn đặt hàng). Nhờ đó, các thông số đo khí thải liên quan có thể được tính toán như: giá trị CO2, hiệu suất và thất thoát khí thải. Máy đo khí thải testo 320 cũng thích hợp để đo lưu lượng khói hoặc áp suất
  • Dễ dàng thay đổi đầu đo: Bạn có thể đặt hàng các đầu đo khác và dễ dàng thay thế chúng tùy vào yêu cầu phân tích khí thải của bạn (ví dụ:multi-hole probe, dual wall clearance probe, flexible flue gas probe)
  • Kết nối ống đơn: chỉ một thao tác đơn giản, tất cả các kênh để đo khí thải có thể được kết nối thông qua khớp nối đầu đo một cách chắc chắn (đường dẫn khí, dự thảo, đầu đo nhiệt độ được tích hợp trong đầu đo khí thải, tùy chọn đặt hàng)
  • Bền bỉ và thời gian sử dụng lâu nhờ pin sạc Li-ion Long-life
  • Nam châm tích hợp mặt sau của máy cho phép gắn testo 320 vào bề mặt kim loại của đầu đốt/nồi hơi một cách nhanh chóng và dễ dàng
  • Bẫy nước ngưng: có thế tháo lắp và được làm sạch dễ dàng

Tính năng của máy đo khí thải testo 320

  • Đo khí thải (tập trung vào khí: nhiệt độ khí đốt, nhiệt độ khí thải, nồng độ O2, CO và CO2, thất thoát khí thải, tỷ lệ khí/không khí, hiệu suất)
  • Lưu lượng khí và áp suất tĩnh của khí (với bộ ống kết nối tùy chọn đặt hàng)
  • Đo nhiệt độ chênh lệch để xác định chênh lệch giữa dòng chảy và dòng hồi lưu (với bộ nhiệt độ chênh lệch tùy chọn)

Lưu ý: Để có thể thực hiện các phép đo, bạn cần có đầu đo khí thải nhỏ gọn hoặc dạng mô-đun (Đặt hàng).

Thông số kỹ thuật của testo 320

Khí thải O2
Dải đo 0 đến 21 Vol.%
Độ chính xác ±0,2 Vol.%
Độ phân giải 0,1 Vol.%
Thời gian đáp ứng t90 < 20 giây
Dự thảo áp suất khí thải chênh lệch – Piezoresistive
Dải đo -9,99 đến +40 hPa
Độ chính xác ±0,02 hPa hoặc ±5 % giá trị đo (-0,50 đến +0,60 hPa)

±0,03 hPa (+0,61 đến +3,00 hPa)

±1,5 % giá trị đo (+3,01 đến +40,00 hPa)

Độ phân giải 0,01 hPa
Nhiệt độ
Dải đo -40 đến +1200 °C
Độ chính xác ±0,5 °C (0 đến +100,0 °C)

±0,5 % giá trị đo (dải đo còn lại)

Độ phân giải 0,1 °C (-40 đến +999,9 °C)

1 °C (> +1000 °C)

Hiệu suất, Eta (được tính toán)
Dải đo 0 đến 120 %
Độ phân giải 0,1 %
Thất thoát khí thải (được tính toán)
Dải đo 0 đến 99,9%
Độ phân giải 0,1 %
Khí CO2 (tính từ O2)
Dải đo 0 đến CO2 tối đa (Dải hiển thị)
Độ chính xác ±0,2 Vol.%
Độ phân giải 0,1 Vol.%
Thời gian đáp ứng t90 40 giây
Áp suất
Dải đo 0 đến +300 hPa
Độ chính xác ±0,5 hPa (0,0 đến 50,0 hPa)

±1 % giá trị đo (50,1 đến 100,0 hPa)

±1,5 % giá trị đo (dải đo còn lại)

Độ phân giải 0,1 hPa
Khí CO (không bù H2)
Dải đo 0 đến 4000 ppm
Độ chính xác ±20 ppm (0 đến 400 ppm)

±5 % giá trị đo (401 đến 2000 ppm)

±10 % giá trị đo (2001 đến 4000 ppm)

Độ phân giải 1 ppm
Thời gian đáp ứng t90 < 60 giây
CO xung quanh
Dải đo 0 đến 4000 ppm
Độ chính xác ±20 ppm (0 đến 400 ppm)

±5 % giá trị đo (401 đến 2000 ppm)

±10 % giá trị đo (2001 đến 4000 ppm)

Độ phân giải 1 ppm
Chu kỳ đo < 60 giây
Thông số kỹ thuật chung
Cân nặng 573 g
Kích thước 240x85x65mm
Nhiệt độ vận hành -5 đến +45 °C
Cấp bảo vệ IP40
Độ phân giải 240 x 320 pixels
Màn hình hiển thị Hiển thị đồ họa màu
Nguồn cấp Pin: 3,7 V / 2.400 mAh; Bộ nguồn: 5 V / 1 A
Nhiệt độ bảo quản -20 đến +50 °C
Giỏ hàng

Giỏ hàng