testo 310 – thiết bị đo khí thải

Thiết bị testo 310 có hai cảm biến đo O2, CO và một cảm biến nhiệt độ tích hợp bên trong đầu dò. Nó có thể đo được O2, CO trong khí thải cũng như nhiệt độ khí thải và nhiệt độ không khí xung quanh. Từ các dữ liệu này, thiết bị tính ra được các thông số liên quan như giá trị CO2, hiệu suất đốt và hiệu suất lò.

16.330.000

Hotline 24/7

Gọi ngay 0909.330.447 để được tư vấn hoàn toàn MIỄN PHÍ

testoshop CAM KẾT
  • Hàng nhập khẩu chính hãng TESTO
  • Đầy đủ phụ kiện đi kèm thiết bị
  • Miễn phí vận chuyển – tư vấn toàn quốc
  • Bảo hành 12 – 18 tháng trên toàn quốc
  • Giá trên website chưa bao gồm 10% VAT (bắt buộc)
HỆ THỐNG CỬA HÀNG
  • Trụ sở chính: 4.23 – tầng 4, tòa nhà Kingston Residence, 146 Nguyễn Văn Trỗi, phường 8, quận Phú Nhuận, TP HCM
    028 3636 7887 | 0909 330 447
  • VPĐD miền Bắc: Phòng 503, 87 Nguyễn Khang, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội
    024 6295 0970
  • VPĐD miền Trung: 181/9 Cù Chính Lan, quận Thanh Khê, Đà Nẵng
    0968 092 201
Đánh giá chi tiết

testo 310 thiết bị đo khí thải

Thiết bị testo 310 có hai cảm biến đo O2, CO và một cảm biến nhiệt độ tích hợp bên trong đầu dò. Nó có thể đo được O2, CO trong khí thải cũng như nhiệt độ khí thải và nhiệt độ không khí xung quanh. Từ các dữ liệu này, thiết bị tính ra được các thông số liên quan như giá trị CO2, hiệu suất đốt và hiệu suất lò.

Cảm biến đo nhiệt độ – TC loại K

Dải đo -20 đến +100 °C
Độ chính xác ±1 °C
Độ phân giải 0,1 °C
Thời gian đáp ứng < 50 giây

Nhiệt độ môi trường xung quanh

Cảm biến đo nhiệt độ – TC loại J

Dải đo 0 đến +400 °C
Độ chính xác ±1 °C (0 đến +100 °C)
±1,5 % giá trị đo (> 100 °C)
Độ phân giải 0,1 °C
Thời gian đáp ứng < 50 giây

Nhiệt độ khí gas

Cảm biến đo nồng độ O₂ trong khí đốt

Dải đo 0 đến 21 Vol.%
Độ chính xác ±0,2 Vol.%
Độ phân giải 0,1 Vol.%
Thời gian đáp ứng t₉₀ 30 giây

Áp suất khí đốt

Dải đo -20 đến +20 hPa
Độ chính xác ±0,03 hPa (-3,00 đến +3,00 hPa)
±1,5 % giá trị đo (dải đo còn lại)
Độ phân giải 0,01 hPa

Hiệu suất đốt (được tính toán)

Dải đo 0 đến 120 %
Độ phân giải 0,1 %

Hiệu suất lò (được tính toán)

Dải đo 0 đến 99,9 %
Độ phân giải 0,1 %

Tính toán nồng độ CO₂ (từ O₂)

Dải đo 0 đến CO₂ max (giới hạn trong hiển thị của màn hình)
Độ chính xác ±0,2 Vol.%
Độ phân giải 0,1 Vol.%
Thời gian đáp ứng t₉₀ < 40 giây

Cảm biến đo áp suất

Dải đo -40 đến +40 hPa
Độ chính xác ±0,5 hPa
Độ phân giải 0,1 hPa

Cảm biến đo CO (không bù trừ H₂)

Dải đo 0 đến 4.000 ppm
Độ chính xác ±20 ppm (0 đến 400 ppm)
±5 % giá trị đo (401 đến 2.000 ppm)
±10 % giá trị đo (2.001 đến 4.000 ppm)
Độ phân giải 1 ppm
Thời gian đáp ứng t₉₀ 60 giây

Cảm biến đo CO môi trường xung quanh

Dải đo 0 đến 4.000 ppm
Độ chính xác ±20 ppm (0 đến 400 ppm)
±5 % giá trị đo (401 đến 2.000 ppm)
±10 % giá trị đo (2.001 đến 4.000 ppm)
Độ phân giải 1 ppm
Thời gian đáp ứng 60 giây

Thông số kỹ thuật chung

Bảo hành thiết bị, cảm biến khí ga, đầu dò: 12 tháng
Màn hình LCD
Chức năng màn hình 2 dòng, có chiếu sáng nền
Nguồn hỗ trợ Pin 1500 mAh, Nguồn 5V/1A
Bộ nhớ Không có

 

0909 330 447

Giỏ hàng

Giỏ hàng