Máy đo nhiệt độ – testo 735-1

Thiết bị được thiết kế nhỏ gọn, có độ bền cao với một khe cắm đầu dò Pt100 độ chính xác cao và 2 khe cắm cho đầu dò cặp nhiệt. Sử dụng khe cắm đầu dò nhúng/đâm xuyên Pt100 có thể đạt được độ chính xác 0,05 °C với độ phân giải 0,001 °C. Vì thế thiết bị là lý tưởng cho việc sử dụng nó trong các công việc có tính chất tiêu chuẩn. Dữ liệu đo từ testo 735-1 có thể được truyền và in bằng máy in hồng ngoại testo và cũng có thể cài đặt được chu kỳ in.

10.520.000

Hotline 24/7

Gọi ngay 0909.330.447 để được tư vấn hoàn toàn MIỄN PHÍ

testoshop CAM KẾT
  • Hàng nhập khẩu chính hãng TESTO
  • Đầy đủ phụ kiện đi kèm thiết bị
  • Miễn phí vận chuyển – tư vấn toàn quốc
  • Bảo hành 12 – 18 tháng trên toàn quốc
  • Giá trên website chưa bao gồm 10% VAT (bắt buộc)
HỆ THỐNG CỬA HÀNG
  • Trụ sở chính: 4.23 – tầng 4, tòa nhà Kingston Residence, 146 Nguyễn Văn Trỗi, phường 8, quận Phú Nhuận, TP HCM
    028 3636 7887 | 0909 330 447
  • VPĐD miền Bắc: Phòng 503, 87 Nguyễn Khang, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội
    024 6295 0970
  • VPĐD miền Trung: 181/9 Cù Chính Lan, quận Thanh Khê, Đà Nẵng
    0968 092 201
Đánh giá chi tiết

Máy đo nhiệt độ testo 735-1

Thiết bị được thiết kế nhỏ gọn, có độ bền cao với một khe cắm đầu dò Pt100 độ chính xác cao và 2 khe cắm cho đầu dò cặp nhiệt. Sử dụng khe cắm đầu dò nhúng/đâm xuyên Pt100 có thể đạt được độ chính xác 0,05 °C với độ phân giải 0,001 °C. Vì thế thiết bị là lý tưởng cho việc sử dụng nó trong các công việc có tính chất tiêu chuẩn. Dữ liệu đo từ testo 735-1 có thể được truyền và in bằng máy in hồng ngoại testo và cũng có thể cài đặt được chu kỳ in.

Nhiệt độ – Pt100

Dải đo -200 đến +800 °C
Độ chính xác ±0,2 °C (-100 đến +199,9 °C)
±0,2 % giá trị đo (dải đo còn lại)
Độ phân giải 0,05 °C

Nhiệt độ – TC loại K

Dải đo -200 đến +1370 °C
Độ chính xác ±0,3 °C (-60 đến +60 °C)

±(0,2 °C + 0.3 % giá trị đo) (dải đo còn lại)

Độ phân giải 0,1 °C

Nhiệt độ loại T (Cu-CuNi)

Dải đo -200 đến +400 °C
Độ chính xác ±0.3 °C (-60 đến +60 °C)

±(0,2 °C + 0,3 % giá trị đo) (dải đo còn lại)

Độ phân giải 0,1 °C

Nhiệt độ loại J

Dải đo -200 đến +1000 °C
Độ chính xác ±0,3 °C (-60 đến +60 °C)
±(0,2 °C + 0,3 % giá trị đo ) (dải đo còn lại)
Độ phân giải 0,1 °C

Nhiệt độ loại S (Pt10Rh-Pt)

Dải đo 0 đến +1760 °C
Độ chính xác ±1 °C (0 đến +1760 °C)
Độ phân giải 1 °C

Thông số kỹ thuật chung

Housing ABS / TPE / Metal
Cấp độ bảo vệ IP65
Tiêu chuẩn EN 13485
Bảo hành 1 năm
Loại Pin Alkaline, type AA
Nhiệt độ bảo quản -30 đến +70 °C
Khối lượng 428 g
Kích thước 220 x 74 x 46 mm
Nhiệt độ vận hành -20 đến +50 °C

 

0909 330 447

Giỏ hàng

Giỏ hàng