Máy đo khí thải – testo 350

Máy đo khí thải testo 350 là phiên bản cải tiến của các thế hệ máy đo khí thải testo 350 S/M/XL với những tính năng ưu việt trong việc đo và phân tích khí thải trong ống khói

Gọi ngay

Hotline 24/7

Gọi ngay 0909.330.447 để được tư vấn hoàn toàn MIỄN PHÍ

testoshop CAM KẾT
  • Hàng nhập khẩu chính hãng TESTO
  • Đầy đủ phụ kiện đi kèm thiết bị
  • Miễn phí vận chuyển – tư vấn toàn quốc
  • Bảo hành 12 – 18 tháng trên toàn quốc
  • Giá trên website chưa bao gồm 10% VAT (bắt buộc)
HỆ THỐNG CỬA HÀNG
  • Trụ sở chính: 4.23 – tầng 4, tòa nhà Kingston Residence, 146 Nguyễn Văn Trỗi, phường 8, quận Phú Nhuận, TP HCM
    028 3636 7887 | 0909 330 447
  • VPĐD miền Bắc: Phòng 503, 87 Nguyễn Khang, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội
    024 6295 0970
  • VPĐD miền Trung: 181/9 Cù Chính Lan, quận Thanh Khê, Đà Nẵng
    0968 092 201
Đánh giá chi tiết

Máy đo khí thải testo 350

Máy đo khí thải testo 350 là phiên bản cải tiến của các thế hệ máy đo khí thải testo 350 S/M/XL với những tính năng ưu việt trong việc đo và phân tích khí thải trong ống khói

Mô tả sản phẩm

Máy đo khí thải testo 350 được chứng nhận bởi các tổ chức TUV (Đức), MCERTS (Anh), EPA (Mỹ), Thông tư số: 24/2017/TT-BTNMT… ứng dụng trong lĩnh vực đo lường phát thải công nghiệp

Thiết bị đo khí thải ống khói testo 350 đo nồng độ khí: O2, CO, NO, NO2, NOx, SO2, CO2, H2S, CxHy, nhiệt độ, vận tốc lưu lượng khí thải, áp suất, hiệu suất đốt,hiệu suất lò;

Bên cạnh đó, với kỹ thuật xử lý khí thải với bộ chuẩn bị khí (Gas cooler system) trước khi đưa vào cảm biến đo. Khí thải được khử ẩm thành khí khô đảm bảo kết quả ổn định và chính xác

Kể từ tháng 8/2017, máy đo khí thải testo 350 chính thức có phiên bản tiếng Việt Xem chi tiết

=> xem và tải hướng dẫn sử dụng tiếng Việt tại đây

may đo khí thải testo 160

Thông tin chi tiết về máy đo khí thải testo 350

  • Ống dẫn khí được thiết kế đặc biệt với đường kính 2 mm tiết kiệm khí hiệu chuẩn và thành ống không hấp thụ khí NOx/SO2 giúp kết quả đo chính xác
  • Bơm lấy mẫu tự điều chỉnh đảm bảo lưu lượng ổn định với ống dẫn khí dài đến 16,2m
  • Đầu lấy mẫu khí với nhiều lựa chọn: nhiệt độ tối đa từ 500 °C đến 1.800 °C, chiều dài từ 180 mm đến 2,5 m phù hợp với nhiều ứng dụng thực tế
  • Bộ pha loãng giúp thiết bị mở rộng dải đo lên đến 40 lần
  • Máy đo khí thải testo 350 được hiệu chuẩn dễ dàng tại hiện trường với bình khí chuẩn
  • Cảm biến CO được bù ảnh hưởng của H2
  • Bộ lọc cảm biến chống nhiễm chéo giữa các khí
  • Tăng phạm vi đo lường cho các phép đo không hạn chế ngay cả khi nồng độ khí cao hơn
  • Dễ dàng thay đổi cảm biến khí
  • Hệ thống khép kín giúp bảo vệ tránh tác động khi sử dụng trong điều kiện khắc nghiệt
  • Tự động xử lý các chương trình đo trong một khoảng thời gian dài

Thông số kỹ thuật

Nhiệt độ – NTC
Phạm vi đo -20 đến + 50 °C
Độ chính xác ±0,2 °C (-10 đến +50 °C)
Độ phân giải 0,1 °C (-20 đến +50 °C)

Đầu dò nhiệt độ môi trường xung quanh

Nhiệt độ – TC loại K (NiCr-Ni)
Phạm vi đo -200 đến +1370 °C
Độ chính xác ±0,4 °C (-100 đến +200 °C)

±1 °C (-200 đến -100,1 °C)

±1 °C (200,1 đến 1370 °C)

Độ phân giải 0,1 °C (-200 đến +1370 °C)

 

Nhiệt độ – TC Loại S (Pt10Rh-Pt)
Phạm vi đo 0 đến +1760 °C
Độ chính xác ±1 °C (0 đến +1760 °C)
Độ phân giải 0,1 °C (0 đến +1760 °C)

 

áp suất chênh lệch
Phạm vi đo -40 đến +40 hPa

-200 đến +200 hPa

Độ chính xác ±1,5 % của giá trị đo (-40 đến -3 hPa)

±1,5 % của giá trị đo (+3 đến +40 hPa)

±0,03 hPa (-2.99 đến +2,99 hPa)

±1,5 % của giá trị đo (-200 đến -50 hPa)

±1,5 % của giá trị đo (+50 đến +200 hPa)

±0,5 hPa (-49,9 đến +49,9 hPa)

Độ phân giải 0,01 hPa (-40 đến +40 hPa)

0,1 hPa (-200 đến +200 hPa)

 

áp suất tuyệt đối
Phạm vi đo 600 đến 1150 hPa
Độ chính xác ±10 hPa
Độ phân giải 1 hPa

Cảm biến đo khí thải

Khí O₂
Phạm vi đo 0 đến 25 %
Độ chính xác ±0,2 %
Độ phân giải 0,01 %
Thời gian đáp ứng 20 giây (t95)

 

Khí CO (bù H₂)
Phạm vi đo 0 đến +10.000 ppm
Độ chính xác ±5 % của giá trị đo
Độ phân giải 1 ppm
Thời gian đáp ứng 40 giây

 

Khí COlow
Phạm vi đo 0 đến 500 ppm
Độ chính xác ±5 % của giá trị đo (+40 đến +500 ppm)

±2 ppm (0 đến 39,9 ppm)

Độ phân giải 0,1 ppm (0 đến +500 ppm)
Thời gian đáp ứng t₉₀ 40 giây

 

Khí NO
Phạm vi đo 0 đến +4.000 ppm
Độ chính xác ±5 % của giá trị đo
Độ phân giải 1 ppm
Thời gian đáp ứng t₉₀ 30 giây

 

Khí NOlow
Phạm vi đo 0 đến 300 ppm
Độ chính xác ±5 % của giá trị đo

±2 ppm (0 đến 39,9 ppm)

Độ phân giải ±0,1 ppm
Thời gian đáp ứng t₉₀ 30 giây

 

Khí NO₂
Phạm vi đo 0 đến +500 ppm
Độ chính xác ±5 % của giá trị đo (+100 đến +500 ppm)

±5 ppm (0 đến 9,99 ppm)

Độ phân giải 0,1 ppm
Thời gian đáp ứng t₉₀ 40 giây

 

Khí SO₂
Phạm vi đo 0 đến +5.000 ppm
Độ chính xác ±5 % của giá trị đo
Độ phân giải 1 ppm
Thời gian đáp ứng t₉₀ 30 giây

Hiệu suất đốt (effectivity)

Phạm vi đo 0 đến +120 %
Độ phân giải 0,1 %

 

Hiệu suất lò (Flue gas loss)
Phạm vi đo 0 đến 99,9 %
Độ phân giải 0,1 % (0 đến 99,9 %)

 

Điểm sương (tính toán)
Phạm vi đo 0 đến +99,9 °Ctd
Độ phân giải 0,1 °Ctd (0 đến + 99,9 °Ctd)

 

Khí CO2 (tính từ O₂)
Phạm vi đo 0 đến CO₂ max
Độ chính xác ±0,2 Vol.%
Độ phân giải 0,01 Vol.%

 

Khí H₂S
Phạm vi đo 0 đến 300 ppm
Độ chính xác ±5 % của giá trị đo (+40 đến 300 ppm)

±2 ppm (0 đến 39,9 ppm)

Độ phân giải 0,1 ppm (0 đến 300 ppm)
Thời gian đáp ứng t₉₀ 35 giây

 

Khí CO₂ – NDIR
Phạm vi đo 0 đến +50%
Độ chính xác ±0,3 Vol.% +1 % của giá trị đo (0 đến 25 vol.%)

±0,5 Vol.% +1,5 % của giá trị đo (25 đến 50 Vol.%)

Độ phân giải 0,01 Vol.% + 1 % của giá trị đo (0 đến 25 Vol.%)

0,1 Vol.% (> 25 Vol.%)

Thời gian đáp ứng t₉₀ 10 giây

 

Vận tốc / lưu lượng
Phạm vi đo 0 đến +40 m/s
Độ phân giải 0,1 m/s (0 đến +40 m/s)

 

Metan (CH₄)
Phạm vi đo 100 đến 40.000 ppm
Độ chính xác < 400 ppm (100 đến 4.000 ppm)

< 10 % của giá trị đo (> 4.000 ppm)

Độ phân giải 10 ppm
Min. O₂ yêu cầu trong khí lò 2 % + (2 x giá trị methane đo được)
Thời gian đáp ứng t₉₀ < 40 giây
Yếu tố đáp ứng 1

 

Propan (C₃H₈)
Phạm vi đo 100 đến 21.000 ppm
Độ chính xác < 400 ppm (100 đến 4.000 ppm)

< 10 % của giá trị đo (> 4.000 ppm)

Độ phân giải 10 ppm
Min. O₂ yêu cầu trong khí lò 2 % + (5 x giá trị propane đo được)
Thời gian đáp ứng t₉₀ < 40 giây
Yếu tố đáp ứng 1,5

 

Butan (C₄H₁₀)
Phạm vi đo 100 đến 18.000 ppm
Độ chính xác < 400 ppm (100 đến 4.000 ppm)

< 10 % của giá trị đo (> 4.000 ppm)

Độ phân giải 10 ppm
Min. O₂ yêu cầu trong khí lò 2 % + (6,5 x giá trị butan đo được)
Thời gian đáp ứng t₉₀ < 40 giây
Yếu tố đáp ứng 2

Cảm biến HC được điều hiệu chuẩn mặc định theo CH4. Người sử dụng có thể yêu cầu hiệu chuẩn theo C3H8 hoặc C4H10

Dữ liệu kỹ thuật chung
Kích thước 330 x 128 x 438 mm
Nhiệt độ hoạt động -5 đến +45 °C
Vật liệu bảo vệ ABS
Lớp bảo vệ IP40
Bảo hành 2 năm (ngoại trừ các bộ phận bị hư hỏng ví dụ như cảm biến khí, vv); Cảm biến CO: 12 tháng; Cảm biến CO₂-IR: 24 tháng; Bộ cảm biến NO2: 12 tháng; Cảm biến O₂: 18 tháng; Cảm biến SO₂: 12 tháng; Cảm biến H₂S: 12 tháng; Cảm biến CxHy: 12 tháng; Bảo hành áp dụng cho tải cảm biến trung bình; Pin sạc được: 12 tháng; Cảm biến NOlow: 12 tháng; Không có cảm biến 12 tháng; Cảm biến COlow 12 tháng
Loại pin Pin lithium
Thời gian sử dụng pin 5 giờ
Cung cấp năng lượng Nguồn điện AC 100V đến 240V (50 đến 60 Hz)
Điện áp DC đầu vào Từ 11V đến 40V
Nguồn kích hoạt Điện áp từ 5 đến 12 Volt (cạnh) > 1 giây: 5 V / tối đa, 5 mA, 12 V / max. 40 mA
Độ ẩm (tối đa) Nhiệt độ điểm sương 70 °C
Tính toán nhiệt độ điểm sương 0 °Ctd; 99 °Ctd
Bụi (tối đa) 20 g/m3; bụi trong khí lò
áp suất âm -300 mbar
áp suất dương 50 mbar
Chiều dài ống dẫn khí 16,2 m (tương ứng với 5 bộ mở rộng ống thăm dò)
Lưu lượng bơm 1 lít/phút
Bộ nhớ (tối đa) 250.000 giá trị đo
Nhiệt độ bảo quản -20 đến + 50 °C
Trọng lượng 4800 g

Video hướng dẫn sử dụng máy đo khí thải testo 350 (tiếng Việt)

0909 330 447

Giỏ hàng

Giỏ hàng