Giỏ hàng của bạn
Chưa có sản phẩm

Máy đo khí thải testo 350

Mã sản phẩm:
0632 3510
Trạng thái:
Vui lòng gọi 0909 330 447
Thêm vào giỏ hàng
Máy đo khí thải testo 350 là phiên bản cải tiến của các thế hệ máy đo khí thải testo 350 S/M/XL với những tính năng ưu việt trong việc đo và phân tích khí thải trong ống khói

Mô tả máy đo khí thải testo 350

Máy đo khí thải testo 350 được chứng nhận bởi các tổ chức TUV (Đức), MCERTS (Anh), EPA (Mỹ), Thông tư số: 24/2017/TT-BTNMT... ứng dụng trong lĩnh vực đo lường phát thải công nghiệp

Thiết bị đo khí thải ống khói testo 350 đo nồng độ khí: O2, CO, NO, NO2, NOx, SO2, CO2, H2S, CxHy, nhiệt độ, vận tốc lưu lượng khí thải, áp suất, hiệu suất đốt,…

Bên cạnh đó, với kỹ thuật xử lý khí thải với bộ chuẩn bị khí (Gas cooler system) trước khi đưa vào cảm biến đo. Khí thải được khử ẩm thành khí khô đảm bảo kết quả ổn định và chính xác

Kể từ tháng 8/2017, máy đo khí thải testo 350 chính thức có phiên bản tiếng Việt Xem chi tiết

=> xem và tải hướng dẫn sử dụng tiếng Việt tại đây

may đo khí thải testo 160

 

Thông tin chi tiết về máy đo khí thải testo 350

  • Ống dẫn khí được thiết kế đặc biệt với đường kính 2mm tiết kiệm khí hiệu chuẩn và thành ống không hấp thụ khí NOx/SO2 giúp kết quả đo chính xác
  • Bơm lấy mẫu tự điều chỉnh đảm bảo lưu lượng ổn định với ống dẫn khí dài đến 16,2m 
  • Đầu lấy mẫu khí với nhiều lựa chọn: nhiệt độ tối đa từ 500 °C đến 1.800 °C, chiều dài từ 180mm đến 2,5m phù hợp với nhiều ứng dụng thực tế
  • Bộ pha loãng giúp thiết bị mở rộng dải đo lên đến 40 lần
  • Máy đo khí thải testo 350 được hiệu chuẩn dễ dàng tại hiện trường với bình khí chuẩn
  • Cảm biến CO được bù ảnh hưởng của H2
  • Bộ lọc cảm biến chống nhiễm chéo giữa các khí
  • Tăng phạm vi đo lường cho các phép đo không hạn chế ngay cả khi nồng độ khí cao hơn
  • Dễ dàng thay đổi cảm biến khí
  • Hệ thống khép kín giúp bảo vệ tránh tác động khi sử dụng trong điều kiện khắc nghiệt
  • Tự động xử lý các chương trình đo trong một khoảng thời gian dài

 

Thông số kỹ thuật của máy đo khí thải testo 350 

Nhiệt độ - NTC

Phạm vi đo

-20 đến + 50 °C

Độ chính xác

±0,2 °C (-10 đến +50 °C)

Độ phân giải

0,1 °C (-20 đến +50 °C)

Đầu dò nhiệt độ môi trường xung quanh

Nhiệt độ - TC loại K (NiCr-Ni)

Phạm vi đo

-200 đến +1370 °C

Độ chính xác

±0,4 °C (-100 đến +200 °C)

±1 °C (-200 đến -100,1 °C)

±1 °C (200,1 đến 1370 °C)

Độ phân giải

0,1 °C (-200 đến +1370 °C)

Nhiệt độ - TC Loại S (Pt10Rh-Pt)

Phạm vi đo

0 đến +1760 °C

Độ chính xác

±1 °C (0 đến +1760 °C)

Độ phân giải

0,1 °C (0 đến +1760 °C)

Áp suất chênh lệch

Phạm vi đo

-40 đến +40 hPa

-200 đến +200 hPa

Độ chính xác

±1,5 % of mv (-40 đến -3 hPa)

±1,5 % of mv (+3 đến +40 hPa)

±0,03 hPa (-2.99 đến +2,99 hPa)

±1,5 % of mv (-200 đến -50 hPa)

±1,5 % of mv (+50 đến +200 hPa)

±0,5 hPa (-49,9 đến +49,9 hPa)

Độ phân giải

0,01 hPa (-40 đến +40 hPa)

0,1 hPa (-200 đến +200 hPa)

Áp suất tuyệt đối

Phạm vi đo

600 đến 1150 hPa

Độ chính xác

±10 hPa

Độ phân giải

1 hPa

Cảm biến đo khí thải

Khí O₂

Phạm vi đo

0 đến 25 %

Độ chính xác

±0,2 % 

Độ phân giải

0,01 %

Thời gian đáp ứng t₉₀

20 giây (t95)

Khí CO (bù H₂)

Phạm vi đo

0 đến +10000 ppm

Độ chính xác

±5 % of mv

Độ phân giải

1 ppm 

Thời gian đáp ứng t₉₀

40 giây

Khí COlow

Phạm vi đo

0 đến 500 ppm

Độ chính xác

±5 % of mv (+40 đến +500 ppm)

±2 ppm (0 đến 39,9 ppm)

Độ phân giải

0,1 ppm (0 đến +500 ppm)

Thời gian đáp ứng t₉₀

40 giây

Khí NO

Phạm vi đo

0 đến +4000 ppm

Độ chính xác

±5 % of mv 

Độ phân giải

1 ppm 

Thời gian đáp ứng t₉₀

30 giây

Khí NOlow

Phạm vi đo

0 đến 300 ppm

Độ chính xác

±5 % giá trị đo

±2 ppm (0 đến 39,9 ppm)

Độ phân giải

±0,1 ppm

Thời gian đáp ứng t₉₀

30 giây

Khí NO₂

Phạm vi đo

0 đến +500 ppm

Độ chính xác

±5 % of mv (+100 đến +500 ppm)

±5 ppm (0 đến 9,99 ppm)

Độ phân giải

0,1 ppm

Thời gian đáp ứng t₉₀

40 giây

Khí SO₂

Phạm vi đo

0 đến +5000 ppm

Độ chính xác

±5 % of mv

Độ phân giải

1 ppm

Thời gian đáp ứng t₉₀

30 giây

Hiệu suất đốt (effectivity)

Phạm vi đo

0 đến +120 %

Độ phân giải

0,1 %

Hiệu suất lò (Flue gas loss)

Phạm vi đo

0 đến 99,9 %

Độ phân giải

0,1 % (0 đến 99,9 %)

Điểm sương (tính toán)

Phạm vi đo

0 đến +99,9 °Ctd

Độ phân giải

0,1 °Ctd (0 đến + 99,9 °Ctd)

Khí CO2 (tính từ O₂)

Phạm vi đo

0 đến CO₂ max

Độ chính xác

 ±0,2 Vol.%

Độ phân giải

0,01 Vol.%

Khí H₂S

Phạm vi đo

0 đến 300 ppm

Độ chính xác

±5 % of mv (+40 đến 300 ppm)

±2 ppm (0 đến 39,9 ppm)

Độ phân giải

0,1 ppm (0 đến 300 ppm)

Thời gian đáp ứng t₉₀

35 giây

Khí CO₂ - NDIR

Phạm vi đo

0 đến +50%

Độ chính xác

±0,3 Vol.% +1 % of mv (0 đến 25 vol.%)

±0,5 Vol.% +1,5 % of mv (25 đến 50 Vol.%)

Độ phân giải

0,01 Vol.% + 1 % of mv (0 đến 25 Vol.%)

0,1 Vol.% (> 25 Vol.%)

Thời gian đáp ứng t₉₀

10 giây

Vận tốc / lưu lượng

Phạm vi đo

0 đến +40 m/s

Độ phân giải

0,1 m/s (0 đến +40 m/s)

Metan (CH₄)

Phạm vi đo

100 đến 40000 ppm

Độ chính xác

< 400 ppm (100 đến 4000 ppm)

< 10 % of mv (> 4000 ppm)

Độ phân giải

10 ppm

Min. O₂ yêu cầu trong khí lò

2 % + (2 x mV methane)

Thời gian đáp ứng t₉₀

< 40 giây

Yếu tố đáp ứng

1

Propan (C₃H₈)

Phạm vi đo

100 đến 21000 ppm

Độ chính xác

< 400 ppm (100 đến 4000 ppm)

< 10 % of mv (> 4000 ppm)

Độ phân giải

10 ppm

Min. O₂ yêu cầu trong khí lò

2 % + (5 x mV propane)

Thời gian đáp ứng t₉₀

< 40 giây

Yếu tố đáp ứng

1,5

Butan (C₄H₁₀)

Phạm vi đo

100 đến 18000 ppm

Độ chính xác

< 400 ppm (100 đến 4000 ppm)

< 10 % of mv (> 4000 ppm)

Độ phân giải

10 ppm

Min. O₂ yêu cầu trong khí lò

2 % + (6,5 x mV butan)

Thời gian đáp ứng t₉₀

< 40 giây

Yếu tố đáp ứng

2

Cảm biến HC được điều hiệu chuẩn mặc định theo CH4. Người sử dụng có thể yêu cầu hiệu chuẩn theo C3H8 hoặc C4H10

Dữ liệu kỹ thuật chung

Kích thước

330 x 128 x 438 mm

Nhiệt độ hoạt động

-5 đến +45 °C

Vật liệu bảo vệ

ABS

Lớp bảo vệ

IP40

Bảo hành

2 năm (ngoại trừ các bộ phận bị hư hỏng ví dụ như cảm biến khí, vv); Cảm biến CO: 12 tháng; Cảm biến CO₂-IR: 24 tháng; Bộ cảm biến NO2: 12 tháng; Cảm biến O₂: 18 tháng; Cảm biến SO₂: 12 tháng; Cảm biến H₂S: 12 tháng; Cảm biến CxHy: 12 tháng; Bảo hành áp dụng cho tải cảm biến trung bình; Pin sạc được: 12 tháng; Cảm biến NOlow: 12 tháng; Không có cảm biến 12 tháng; Cảm biến COlow 12 tháng

Loại pin

Pin lithium

Thời gian sử dụng pin

5 giờ

Cung cấp năng lượng

Nguồn điện AC 100V đến 240V (50 đến 60 Hz)

Điện áp DC đầu vào

Từ 11V đến 40V

Nguồn kích hoạt

Điện áp từ 5 đến 12 Volt (cạnh) > 1 giây: 5 V / tối đa, 5 mA, 12 V / max. 40 mA

Độ ẩm (tối đa)

Nhiệt độ điểm sương 70 °C

Tính toán nhiệt độ điểm sương

0 °Ctd; 99 °Ctd

Bụi (tối đa)

20 g/m³ bụi trong khí lò

Áp suất âm

-300 mbar

Áp suất dương

50 mbar

Chiều dài ống dẫn khí

16,2 m (tương ứng với 5 bộ mở rộng ống thăm dò)

Lưu lượng bơm

1 lít/phút 

Bộ nhớ (tối đa)

250.000 giá trị đo

Nhiệt độ bảo quản

-20 đến + 50 °C

Trọng lượng

4800 g

 

Video hướng dẫn sử dụng máy đo khí thải testo 350 (tiếng Việt)