Máy đo khí thải testo 320 | supper efficient

Mã: 0632 3220 Danh mục: ,
  • Sáu ứng dụng, một thiết bị: khí thải, khói thải, áp suất, phát hiện rò rỉ khí, CO xung quanh và các phép đo chênh lệch áp suất
  • Tích hợp cảm biến khí thải với cảm biến nhiệt độ đi kèm; cảm biến áp suất cực tốt và nhiều loại cảm biến, cổng và đầu dò khác (tùy chọn đặt hàng)
  • Thiết kế chắc chắn, chất lượng cao, độ phân giải cao, màn hình màu, menu hướng dẫn được lưu sẵn trong thiết bị
  • Kiểm tra TÜV theo EN 50379, Phần 1-3 và 1stBImSchV

Đo nhiệt độ tại bộ tản nhiệt; thông số khí thải và đo áp suất tại đầu đốt; Đo CO trong không khí xung quanh: testo 320 cho phép bạn thực hiện tất cả các phép đo trong và xung quanh hệ thống sưởi chỉ với một thiết bị đo.

Gọi ngay

Thuế & Hoá đơn

Giá trên website chưa bao gồm 10% VAT (bắt buộc)

Hotline

Gọi ngay 0909.330.447 để được tư vấn hoàn toàn MIỄN PHÍ

testoshop CAM KẾT
  • Hàng nhập khẩu chính hãng
  • Đầy đủ phụ kiện đi kèm
  • Bảo hành 12 – 18 tháng
  • Freeship toàn quốc
HỆ THỐNG CỬA HÀNG
  • Trụ sở chính: 4.23 – tầng 4, tòa nhà Kingston Residence, 146 Nguyễn Văn Trỗi, phường 8, quận Phú Nhuận, TP HCM
    028 3636 7887 | 0909 330 447
  • VP miền Bắc: Phòng 401, 55 Đỗ Quang, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội
    024 6295 0970
  • VP miền Trung: Tầng 2, Toà nhà Quatest 2, 97 Lý Thái Tổ, phường Thạc Gián, Quận Thanh Khê, TP Đà Nẵng
    0968 092 201
Đánh giá chi tiết

Máy đo khí thải testo 320 chuyên dùng đo nhiệt độ, áp suất, nồng độ khí thải lò đốt (O2, CO) để tối ưu hóa hoạt động của lò hơi, đánh giá quá trình trao đổi nhiệt, tính toán hiệu suất lò một cách dễ dàng và đáng tin cậy. Thiết bị đo khí thải testo 320 là công cụ không thể thiếu trong việc vận hành, bảo trì, bảo dưỡng lò hơi.

Máy đo khí thải testo 320
Máy đo khí thải testo 320

Máy đo khí thải testo 320

Máy đo khí thải testo 320 giúp bạn dễ dàng đo nhiệt độ, áp suất, nồng độ O2, CO của khí thải, môi trường xung quanh từ các cảm biến đo có độ ổn định và chính xác cao. Thiết bị tự động tính toán nhiệt suất đốt, hiệu suất hấp thụ chuyển hóa nhiệt của lò đốt, chênh áp của quạt gió, chênh lệch nhiệt độ của nước cấp và nước hồi về của lò hơi.

Với màn hình màu, menu được thiết kế theo ứng dụng giúp bạn thực hiện các phép đo cực kỳ nhanh chóng và đơn giản. Bộ phân tích thân thiện với người dùng và có bộ nhớ lên đến 500 giá trị đo. Máy phân tích khí thải testo 320 được thiết kế chắc chắn để “chống chọi” khi tiếp xúc với môi trường khắc nghiệt hay va đập thường xuyên.

Hơn thế nữa máy phân tích khí thải testo 320 (được kiểm định và chứng nhận bởi TÜV), được chứng nhận EN 50379.

Các tính năng của testo 320

Máy phân tích khí thải ống khói testo 320 đi kèm với cảm biến O2. Cảm biến CO nồng độ thấp (4.000ppm) hoặc nồng độ cao có bù H2 (10.000 ppm) là các cảm biến tùy chọn theo nhu cầu sử dụng. Đầu lấy mẫu rất đa dạng đáp ứng mọi lò đốt, nhiệt độ tối đa 500 ˚C đến 1.000 ˚C, ống lấy mẫu dài 180mm đến 700mm.

Dữ liệu đo được lưu trong máy đo hoặc in ra giấy in nhiệt thông qua máy in nhiệt hồng ngoại hoặc Bluetooth. Giấy in nhiệt chất lượng cao có thể lưu giữ trên 10 năm.

Máy đo khí thải testo 320 được cung cấp theo cấu hình chuẩn, sử dụng phổ biến bao gồm:

  • Máy chính với cảm biến O2, CO, pin sạc, HDSD
  • Đầu lấy mẫu khí dài 300mm, Tmax. 500 ˚C
  • Lọc dự phòng (10 off)
  • Adapter nguồn
  • Vali đựng máy.

Thông số kỹ thuật 

 

CO
Phạm vi đo 0 đến 4000 ppm / 8000 ppm (có bù H2)
Độ chính xác ± 10 ppm hoặc ± 10% của giá trị đo (0 đến 200 ppm)

± 20 ppm hoặc ± 5% của giá trị đo (201 đến 2000 ppm)

± 10% của giá trị đo (2001 đến 8000 ppm)

Độ phân giải 1 ppm
Thời gian đáp ứng t₉₀ < 40 giây

 

COlow
Phạm vi đo 0 đến 500 ppm
Độ chính xác ± 2 ppm (0 đến 39,9 ppm)

± 5% của giá trị đo (40 đến 500 ppm)

Độ phân giải 0,1 ppm
Thời gian đáp ứng t₉₀ < 40 giây

 

Áp lực Draught

Phạm vi đo -9,99 đến +40 hPa
Độ chính xác ± 0,02 hPa hoặc ± 5% của giá trị đo (-0,50 đến + 0,60 hPa)

± 0,03 hPa (+0,61 đến +3,00 hPa)

± 1,5% của giá trị đo (+3,01 đến +40,00 hPa)

 

Nhiệt độ khí thải
Phạm vi đo -40 đến +1200 °C
Độ chính xác ± 0,5 °C (0 đến +100,0 °C)

± 0,5% (Dải đo còn lại)

Độ phân giải 0,1 °C (-40 đến +999,9 °C)

1 °C (> +1000 °C)

 

Hiệu suất đốt (effectivity)
Phạm vi đo 0 đến 120%
Độ phân giải 0,1%

 

Hiệt suất lò (flue gas loss)

Phạm vi đo 0 đến 99,9%
Độ phân giải 0,1%

 

CO2 khí thải (tính từ O₂)
Phạm vi đo Hiển thị khoảng 0 đến CO₂ max
Độ chính xác ± 0,2 Vol%
Độ phân giải 0,1%

 

áp suất
Phạm vi đo 0 đến 300 hPa
Độ chính xác ± 0,5 hPa (0,0 đến 50,0 hPa)

± 1% của dải đo (50,1 đến 100,0 hPa)

± 1,5% (dải đo còn lại)

Độ chính xác 0,1 hPa

 

CO xung quanh
Phạm vi đo 0 đến 500 ppm
Độ chính xác ± 5 ppm (0 đến 100 ppm)

± 5% của dải đo (> 100 ppm)

Độ phân giải 1 ppm

 

CO₂ xung quanh
Phạm vi đo 0 đến 1 Vol %

0 đến 10.000 ppm

Độ chính xác ± 75 ppm hoặc ± 3% của dải đo (0 đến 5000 ppm)

± 150 ppm hoặc ± 5% của dải đo (5001 đến 10.000 ppm)

 

Đo rò rỉ khí đốt cho khí dễ cháy (thông qua đầu dò khí rò rỉ)
Phạm vi đo 0 đến 10.000 ppm CH₄ / C₃H₈
Độ chính xác Tín hiệu còi, tín hiệu đèn (LED) qua buzzer
Thời gian đáp ứng t₉₀ <2 s

 

Thông số kỹ thuật chung
Kích thước 240 x 85 x 65 mm
Nhiệt độ hoạt động -5 đến +45 °C
Bảo hành 12 tháng
Kích thước hiển thị 240 x 320 pixel
Nguồn Pin: 3,7 V / 2400 mAh; Đơn vị điện: 6 V / 1,2 A
Bộ nhớ 500 giá trị đo
Nhiệt độ bảo quản -20 đến + 50 °C
Trọng lượng 573 g

>>> Youtube: Tại đây

>>> Fanpage: Tại đây

>>> Tin Tức: Tại đây

Giỏ hàng

Giỏ hàng