Máy đo chênh áp testo 526 -1 | Chính xác cao

Mã: 0560 5280 Danh mục: ,
  • Cảm biến chênh áp bù nhiệt độ
  • Tính toán trung bình theo thời gian và đa điểm
  • Tùy chỉnh chu kỳ đo cho testo 526-1
  • 2 ngõ vào cho đầu đo áp suất và nhiệt độ

Gọi ngay

Thuế & Hoá đơn

Giá trên website chưa bao gồm 10% VAT (bắt buộc)

testoshop CAM KẾT
  • Hàng nhập khẩu chính hãng
  • Đầy đủ phụ kiện đi kèm
  • Bảo hành 12 – 18 tháng
  • Freeship toàn quốc
Thông tin sản phẩm

testo 526-1 là máy đo chênh lệch áp suất có độ chính xác cao với cảm biến tích hợp bên trong và dải đo rộng từ 0 đến +2000 hPa. Nó có thể tính toán áp suất chênh lệch với độ chính xác lên đến ±0,1% giá trị đo.

Cung cấp bao gồm: Máy đo chênh áp testo 526-1, pin và giấy test xuất xưởng.

Ưu điểm của máy đo chênh áp testo 526-1

Máy đo chênh áp testo 526-1 với đầu đo rời
Máy đo chênh áp testo 526-1 với đầu đo rời

Với hai ngõ vào, bạn có thể tùy chọn tối đa 2 đầu đo trong các đầu đo sau để kết nối với testo 526-1:

  • Đầu đo chênh áp
  • Đầu đo áp suất tuyệt đối
  • Đầu đo áp suất tương đối
  • Đầu đo nhiệt độ, chẳng hạn như đầu đo nhiệt độ bề mặt, nhúng/ đâm xuyên

Menu kiểm tra tích hợp trong testo 526-1 cho phép ghi liên tục hoặc kiểm tra độ kín của các thùng chứa. Để ghi lại các nhiệm vụ kiểm tra áp suất, bạn có thể sử dụng phần mềm (tùy chọn đặt hàng) hoặc in kết quả đo trực tiếp bằng máy in nhanh Testo (tùy chọn đặt hàng).

testo 526-1 với bộ nhớ trong lên đến 25.000 giá trị đo. Các dữ liệu đo có thể được lưu riêng lẻ hoặc một loạt các phép đo.

Bạn có thể tùy chỉnh chu kỳ đo (0,04 giây, 1 giây đến 24 giờ) và số lượng giá trị đo được lưu trữ.

Thông số kỹ thuật của testo 526-1

Nhiệt độ – NTC
Dải đo -40 đến +150 °C
Độ chính xác ±0,2 °C (-10 đến +50 °C)*

±0,4 °C (Dải đo còn lại)*

Độ phân giải 0,1°C

*Độ chính xác được áp dụng cho thiết bị khi KHÔNG kết nối đầu đo

Nhiệt độ – TC Loại K (NiCr-Ni)
Dải đo -200 đến +1370 °C

 

Độ chính xác ±0,4 °C (-100 đến +200 °C)*

±1 °C (Dải đo còn lại)*

Độ phân giải 0,1°C

*Độ chính xác được áp dụng cho thiết bị khi KHÔNG kết nối đầu đo

Áp suất chênh lệch (cảm biến bên trong) – Piezoresistive
Dải đo 0 đến 2000 hPa
Độ chính xác ±0,1 % của fsv
Độ phân giải 0,1 hPa
Áp suất tĩnh 2000 hPa (áp suất)
Overload 3000 hPa
Zeroing đến 50 hPa
Áp suất chênh lệch (đầu đo bên ngoài) – Piezoresistive
Dải đo 0 đến 2000 hPa
Độ chính xác ±0,1 % giá trị đo *
Độ phân giải 0.10 Pa (0638 1347)

0,01 hPa (0638 1547)

0,001 hPa (0638 1447)

0,1 hPa (0638 1847 / 0638 1647)

*Độ chính xác được áp dụng cho thiết bị khi KHÔNG kết nối đầu đo

Chênh lệch áp suất (đầu đo ngoài) – Ceramic
Dải đo -1 đến 400 bar
Độ chính xác ±0,2 % của fsv*
Độ chính xác 0,01 bar

*Độ chính xác được áp dụng cho thiết bị khi KHÔNG kết nối đầu đo

Thông số kỹ thuật chung
Kích thước 219x68x50mm
Nhiệt độ vận hành 0 đến +50 °C
Chất liệu vỏ ABS
Chu kỳ đo 0,04 giây
Loại pin 9 V (6LR61)
Tuổi thọ pin Hoạt động liên tục với cảm biến áp suất bên trong: 30 h; Với rech. pin: 10 giờ; Với pin carbon: 18 h
Kết nối Hose: inner Ø 4 mm outer Ø 6 mm
Loại màn hình LCD (Màn hình tinh thể lỏng)
Màn hình hiển thị with symbol, 7 segment display and point matrix
Display update 2x mỗi giây, trong phép đo nhanh 4x mỗi giây
Nguồn cấp Pin/Pin sạc, Bộ nguồn 12 V
Interface RS232
Bộ nhớ 100 kB; 25.000 giá trị đo
Nhiệt độ bảo quản -20 đến +70 °C
Cân nặng 300g
Giỏ hàng

Giỏ hàng