Máy đo chênh áp testo 526 -1 | chính xác cao

Mã: 0560 5280 Danh mục: ,
  • Cảm biến chênh lệch áp suất bù nhiệt độ
  • Tính toán trung bình đa điểm và theo thời gian
  • Ghi dữ liệu đo lường với chu kỳ đo có thể tuỳ chỉnh
  • 2 ngõ vào đầu dò cho áp suất và nhiệt độ

Gọi ngay

Thuế & Hoá đơn

Giá trên website chưa bao gồm 10% VAT (bắt buộc)

Hotline

Gọi ngay 0909.330.447 để được tư vấn hoàn toàn MIỄN PHÍ

testoshop CAM KẾT
  • Hàng nhập khẩu chính hãng
  • Đầy đủ phụ kiện đi kèm
  • Bảo hành 12 – 18 tháng
  • Freeship toàn quốc
HỆ THỐNG CỬA HÀNG
  • Trụ sở chính: 4.23 – tầng 4, tòa nhà Kingston Residence, 146 Nguyễn Văn Trỗi, phường 8, quận Phú Nhuận, TP HCM
    028 3636 7887 | 0909 330 447
  • VPĐD miền Bắc: Phòng 503, 87 Nguyễn Khang, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội
    024 6295 0970
  • VPĐD miền Trung: Tầng 2, Toà nhà Quatest 2, 97 Lý Thái Tổ, phường Thạc Gián, Quận Thanh Khê, TP Đà Nẵng
    0968 092 201
Đánh giá chi tiết

Lý tưởng để kiểm tra áp suất trong các quy trình công nghiệp nhạy cảm: máy đo chênh áp testo 526-1 với độ chính xác lên đến ±0,1 % giá trị cuối cùng. Nó cũng có hai ngõ đầu vào cho các đầu dò áp suất và nhiệt độ bổ sung.

Máy đo chênh áp testo 526 -1 có dải đo từ 0 đến 2000 hPa với độ chính xác cao ± 0,1 % của giá trị đo và tích hợp 2 ngõ đầu vào để gắn đầu đo nhiệt độ và áp suất

Máy đo chênh áp testo 526 -1 | chính xác cao

Đầu vào đầu dò bổ sung cho các phép đo linh hoạt với thiết bị đo chênh áp testo 526 -1 

Cũng có thể kết nối đến hai đầu dò (tùy chọn) thông qua đầu vào có thể được gắn tự do. Bạn có thể lựa chọn một loạt các đầu dò sau:

  • Đầu dò chênh áp
  • Đầu dò áp suất tuyệt đối
  • Đầu dò áp suất tương đối
  • Đầu dò nhiệt độ, chẳng hạn như đầu dò bề mặt, ngâm và thâm nhập

Ưu điểm khác của thiết bị đo chênh lệch áp suất chính xác cao testo 526-1

Menu kiểm tra tích hợp trong testo 526 cho phép ghi liên tục, đặc biệt là để kiểm tra độ kín của các thùng chứa. Để ghi lại các tác vụ kiểm tra áp suất, có một tùy chọn cho phép dữ liệu đo được xử lý, lưu trữ bằng phần mềm hoặc in ra qua máy in nhanh testo tại chỗ (phần mềm và máy in có thể đặt hàng riêng).
Bộ nhớ có thể ghi lên đến 25.000 giá trị đo. Chúng được lưu trữ dưới các vị trí đo được chỉ định riêng (tối đa 99 vị trí đo), đồng nghĩa với việc chúng có thể được tìm thấy một cách nhanh chóng. Dữ liệu đo có thể được lưu riêng lẻ hoặc dưới dạng một loạt các phép đo. Có thể tự do lựa chọn chu kỳ đo (0,04 giây, 1 giây đến 24 giờ) và số lượng giá trị được lưu trữ.

Thông số kỹ thuật

 

Nhiệt độ – NTC
Dải đo -40 đến +150 °C
Độ chính xác ±0,2 °C (-10 đến +50 °C) *

±0,4 °C (Dải còn lại) *

Độ phân giải 0,1 °C

* Thông tin về độ chính xác chỉ áp dụng cho thiết bị khi không kết nối đầu dò

 

Nhiệt độ – TC Loại K (NiCr-Ni)
Dải đo -200 đến +1370 °C
Độ chính xác ±0,4 °C (-100 đến +200 °C) *

±1 °C (Dải còn lại) *

Độ phân giải 0,1 °C

* Thông tin về độ chính xác chỉ áp dụng cho thiết bị khi không kết nối đầu dò

 

Áp suất chênh lệch (cảm biến bên trong) – Piezoresistive
Dải đo 0 đến 2000 hPa
Độ chính xác ±0,1 %fsv
Độ phân giải 0,1 hPa
Áp suất tĩnh 2000 hPa (abs)
Quá áp 3000 hPa
Zeroing đến 50 hPa

 

Áp suất chênh lệch (đầu dò bên ngoài) – Piezoresistive
Dải đo 0 đến 2000 hPa
Độ chính xác ±0,1 % giá trị đo *
Độ phân giải 0,10 Pa (0638 1347)

0,01 hPa (0638 1547)

0,001 hPa (0638 1447)

0,1 hPa (0638 1847/0638 1647)

* Thông tin về độ chính xác chỉ áp dụng cho thiết bị khi không kết nối đầu dò

 

Áp suất chênh lệch (đầu dò bên ngoài) – Ceramic
Dải đo -1 đến 400 bar
Độ chính xác ±0,2 %fsv *
Độ phân giải 0,01 bar

* Thông tin về độ chính xác chỉ áp dụng cho thiết bị khi không kết nối đầu dò

 

Thông số kỹ thuật chung
Kích thước 219 x 68 x 50 mm
Nhiệt độ vận hành 0 đến +50 °C
Chất liệu cấu tạo ABS
Chu kỳ đo 0,04 giây
Loại pin 9 V (6LR61)
Tuổi thọ pin Hoạt động liên tục với cảm biến áp suất bên trong: 30h; Với rech. pin: 10h; Với pin carbon: 18h
Kết nối Ống: bên trong Ø 4 mm, bên ngoài Ø 6 mm
Kiểu màn hình LCD (Màn hình tinh thể lỏng)
Chức năng hiển thị ký hiệu, hiển thị 7 đoạn và ma trận điểm
Hiển thị cập nhật 2x mỗi giây, ở phép đo nhanh 4x mỗi giây
Nguồn cấp Pin / Pin có thể sạc lại, Máy chính 12 V
Giao thức kết nối RS232
Bộ nhớ 100 kB; 25.000 giá trị đo
Nhiệt độ bảo quản -20 đến +70 °C
Cân nặng 300g

>>> Youtube: Tại đây

>>> Fanpage: Tại đây

>>> Tin Tức: Tại đây

Giỏ hàng

Giỏ hàng