Máy đo áp suất – testo 521-2

Mã: 0560 5211 Danh mục: ,

Thiết bị đo chênh áp (0 đến 100 hPa) Tích hợp cảm biến đo chênh áp bên trong với độ chính xác 0.1 % dải đo. Tính toán vận tốc gió và lưu lượng nhờ ống pitot ( tùy chọn thêm). Tính giá trị trung bình theo điểm hoặc theo thời gian. 2 ngõ bổ sung cho cảm biến nhiệt độ và áp suất.

Gọi ngay

Hotline 24/7

Gọi ngay 0909.330.447 để được tư vấn hoàn toàn MIỄN PHÍ

testoshop CAM KẾT
  • Hàng nhập khẩu chính hãng TESTO
  • Đầy đủ phụ kiện đi kèm thiết bị
  • Miễn phí vận chuyển – tư vấn toàn quốc
  • Bảo hành 12 – 18 tháng trên toàn quốc
  • Giá trên website chưa bao gồm 10% VAT (bắt buộc)
HỆ THỐNG CỬA HÀNG
  • Trụ sở chính: 4.23 – tầng 4, tòa nhà Kingston Residence, 146 Nguyễn Văn Trỗi, phường 8, quận Phú Nhuận, TP HCM
    028 3636 7887 | 0909 330 447
  • VPĐD miền Bắc: Phòng 503, 87 Nguyễn Khang, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội
    024 6295 0970
  • VPĐD miền Trung: 181/9 Cù Chính Lan, quận Thanh Khê, Đà Nẵng
    0968 092 201
Đánh giá chi tiết

Máy đo áp suất testo 521-2

Thiết bị đo chênh áp (0 đến 100 hPa) tích hợp cảm biến đo chênh áp bên trong với độ chính xác 0,1 % dải đo. Tính toán vận tốc gió và lưu lượng nhờ ống pitot (tùy chọn đặt hàng). Tính giá trị trung bình theo điểm hoặc theo thời gian. 2 ngõ bổ sung cho cảm biến nhiệt độ và áp suất.

Cảm biến đo nhiệt độ – NTC

Dải đo -40 đến +150 °C
Độ chính xác ±0,2 °C (-10 đến +50 °C)*
0,4 °C (Dải đo còn lại)*
Độ phân giải 0,1 °C

*Chỉ áp dụng cho thiết bị khi không gắn cảm biến

Cảm biến đo nhiệt độ – TC loại K

Dải đo -200 đến +1370 °C
Độ chính xác ±0,4 °C (-100 đến +200 °C)*
1 °C (Dải đo còn lại)*
Độ phân giải 0,1 °C

*Chỉ áp dụng cho thiết bị khi không gắn cảm biến

Cảm biến đo chênh áp (cảm biến trong)

Dải đo 0 đến 100 hPa
Độ chính xác ±0,1 % giá trị của toàn thang đo
Độ phân giải 0,01 hPa
Áp suất tĩnh 1000 hPa
Quá áp 300 hPa
Zeroing 2,5 hPa

Cảm biến đo chênh áp (cảm biến ngoài) – Piezoresistive

Dải đo 0 đến 2000 hPa
Độ chính xác ±0,1 % giá trị đo*
Độ phân giải 0,1 Pa (0638 1347); 0,01 hPa (0638 1547); 0,001 hPa (0638 1447);
0,1 hPa (0638 1847 / 0638 1647)

*Chỉ áp dụng cho thiết bị khi không gắn cảm biến

Cảm biến đo chênh áp (cảm biến ngoài) – Ceramic

Dải đo -14 đến 5802 psi / -1 đến 400 bar
Độ chính xác ±0,2 % giá trị của toàn thang đo*
Độ phân giải 0,01 bar

*Chỉ áp dụng cho thiết bị khi không gắn cảm biến

Thông số kỹ thuật chung

Housing ABS
Số kênh 2 cảm biến ngoài, 1 cảm biến trong
Bảo hành 1 năm
Tốc độ đo 0,04 giây
Kết nối Hose: bên trong Ø 4 mm; ngoài Ø 6 mm
Khác Nguồn kết nối và pin sạc cho thiết bị; Tự động ghi lại tất cả các cảm biến đã kết nối, hiển thị được 9 đơn vị đo: mbar, hPa, bar, Pa, kPa, inH₂O, mmH₂O, torr, psi
Nguồn 9 V (6LR61)
Tuổi thọ pin Sử dụng liên tục với cảm biến trong: 30 giờ
Kích thước 219 x 68 x 50 mm
Màn hình LCD
Cập nhập hiển thị 2 lần/ giây
Nguồn hỗ trợ pin sạc, nguồn 12 V
Giao diện RS232
Nhiệt độ vận hành 0 đến +50 °C
Bộ nhớ 100 kB; 25.000 giá trị đo
Nhiệt độ lưu trữ -20 đến +70 °C
Khối lượng 300 g

 

Thông số kỹ thuật
Kích thước 219 x 68 x 50 mm
Nhiệt độ hoạt động Từ 0°C đến +50 °C
Chất liệu ABS
Kênh 2 external; 1 internal
Tốc độ đo 0,04 s
Kết Nối Hose: inner Ø 4 mm outer Ø 6 mm
Kiểu Pin 9 V (6LR61)
Thời gian hoạt động pin Continuous operation w/ internal pressure sensor: 30 h; With rech. battery: 10 h; With carbon battery: 18 h
Màn hình LCD (Liquid Crystal Display)
Thông tin hiển thị Led 7 điểm
Cập nhật màn hình 2x mỗi giây, đo nhanh 4x mỗi giây
Nguồn cung cấp Pin/Pin Sạc 12V
Giao diện RS232
Bộ nhớ 100 kB; 25.000 giá trị đo
Nhiệt độ bảo quản -20 đến +70 °C
Cân nặng 300 g

Bài viết mới

0909 330 447

Giỏ hàng

Giỏ hàng