Máy đo áp suất điện lạnh testo 550

Máy đo áp suất testo 550 là bộ thiết bị kỹ thuật số đo áp suất với 2 đầu dò dạng kẹp cho phép đo trên đường ống, kèm theo vali cho việc vận chuyển, pin và giấy kiểm chuẩn

10.060.000

Hotline 24/7

Gọi ngay 0909.330.447 để được tư vấn hoàn toàn MIỄN PHÍ

testoshop CAM KẾT
  • Hàng nhập khẩu chính hãng TESTO
  • Đầu đủ phụ kiện đi kèm thiết bị
  • Miễn phí vận chuyển – tư vấn toàn quốc
  • Bảo hành 12 – 18 tháng trên toàn quốc
  • Giá trên website chưa bao gồm 10% VAT (bắt buộc)
HỆ THỐNG CỬA HÀNG
  • Trụ sở chính: 4.23 – tầng 4, tòa nhà Kingston Residence, 146 Nguyễn Văn Trỗi, phường 8, quận Phú Nhuận, TP HCM
    028 3636 7887 | 0909 330 447
  • VPĐD miền Bắc: Phòng 503, 87 Nguyễn Khang, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội
    024 6295 0970
  • VPĐD miền Trung: 181/9 Cù Chính Lan, quận Thanh Khê, Đà Nẵng
    0968 092 201
Đánh giá chi tiết

Máy đo áp suất điện lạnh testo 550

Máy đo áp suất testo 550 là bộ thiết bị kỹ thuật số đo áp suất với 2 đầu dò dạng kẹp cho phép đo trên đường ống, kèm theo vali cho việc vận chuyển, pin và giấy kiểm chuẩn

Mô tả máy đo áp suất điện lạnh testo 550

Đối với máy đo áp suất testo 550: Chỉ cần bật nguồn, đo và đọc giá trị. Màn hình hiển thị lớn cho phép giá trị đo được đọc một cách rất nhanh và dễ dàng.

  • Đồng hồ đo áp suất điện lạnh testo 550 có 2 cảm biến áp suất có tính năng bù nhiệt độ đo áp suất thấp và cao một cách nhanh chóng và chính xác, tự động tính toán nhiệt độ. Chỉ cần một cái nhìn thoáng qua màn hình thiết bị là đủ để bạn có thể quan sát được kết quả phép đo.
  • Ngoài ra, máy đo áp suất điện lạnh testo 550 còn có 2 đầu vào nhiệt độ đảm bảo cho bạn đồng thời có thể tính toán và hiển thị quá trình tăng nhiệt và làm mát. Nhiệt độ có thể được bổ sung cũng được hiển thị. Chỉ bằng một nút nhấn đơn giản bạn có thể chuyển qua lại giữa các nhiệm vụ đo bạn muốn thực hiện.

Đồng hồ đo áp suất điện lạnh testo 550 cung cấp bao gồm:Máy chính, pin, HDSD và giấy test xuất xưởng

Thông số kỹ thuật của máy đo áp suất điện lạnh testo 550

Nhiệt độ
Dải đo -50 đến 150 ° C
Độ chính xác ± 0,5 ° C
Độ phân giải 0,1 ° C
Kết nối đầu dò 2 x plug-in (NTC)
Đo áp suất
Dải đo -1 đến 60 bar
Độ chính xác ± 0,5% fs
Độ phân giải 0.01 bar
Kết nối đầu dò 3 x 7/16 “- UNF
Quá tải. (áp suất cao) 65 bar
Đo chân không
Dải đo -1 đến 0 bar
Thông số kỹ thuật chung
Kích thước 200 x 109 x 63 mm
Nhiệt độ hoạt động -20 đến 50 ° C
Bảo hành 1 năm
Tuổi thọ pin 250 h (không có ánh sáng, không có Bluetooth)
Chất làm lạnh R11; R12; R123; R125; R1234yf; R1234ze; R125; R13B1; R134a;

R14; R142B; R152A; R161; R22; R227; R23; R290; R32; R401A; R401B;

R401C; R402A;R402B; R404A; R406A; R407A; R407B; R407C; R407D;

R407F; R408A; R409A; R410A; Ra11A; R412A; R413A; R414B; R416A;

R417A; R420A; R421A; R421B; R422A;R422B; R422C; R422D; R424A;

R426A; R427A; R434A; R437A; R438A; R502; R503; R507; R508A;

R508B; R600; R600a; R744 (CO₂); R718 (H₂O); cập nhật thông qua App

Nhiệt độ bảo quản -20 đến +60 ° C
Khối lượng 1060 g

0909 330 447

Giỏ hàng

Giỏ hàng