Kìm đo điện testo 770-2

Mã: 0590 7702 Danh mục: ,
  • Với thiết kế gọng kìm có thể thu vào giúp công việc của bạn trở nên dễ dàng
  • Auto AC/DC và màn hình hiển thị hai dòng
  • Chức năng đo dòng khởi động trên động cơ điện và đo μA
  • Adapter nhiệt độ cho đầu đo cặp nhiệt điện loại K

5.640.000

Thuế & Hoá đơn

Giá trên website chưa bao gồm 10% VAT (bắt buộc)

testoshop CAM KẾT
  • Hàng nhập khẩu chính hãng
  • Đầy đủ phụ kiện đi kèm
  • Bảo hành 12 – 18 tháng
  • Freeship toàn quốc
Thông tin sản phẩm

Kìm đo điện testo 770-2 (tên gọi khác: ampe kìm) giúp bạn làm việc tại các điểm đo chật hẹp dễ dàng hơn rất nhiều, chẳng hạn như tủ chuyển mạch. Thiết kế gọng kìm (có thể thu vào hoàn toàn) hỗ trợ bạn kiểm tra lỗi của dây điện trong không gian chật hẹp như tủ chuyển mạch một cách đơn giản.

Ampe kìm đo điện testo 770-2 cho tủ chuyển mạch
Ampe kìm đo điện testo 770-2 cho tủ chuyển mạch

Hơn nữa, nó cho phép đo dòng khởi động trên động cơ điện và kiểm tra dòng điện trong phạm vi µA. Bên cạnh việc đo các thông số điện, Adapter nhiệt độ được cung cấp để kết nối với các đầu đo cặp nhiệt điện (những đầu đo TC loại K tương thích này có thể được tùy chọn đặt hàng).

Kìm đo điện testo 770-2 còn có khả năng phát hiện và chọn dòng AC/DC hoàn toàn tự động. Ngoài ra testo 770-2 còn tự động lựa chọn các thông số điện khác như điện trở, thông mạch, đi-ốt và điện dung. Những tính năng này giúp việc kiểm tra điện trở nên dễ dàng và đáng tin cậy hơn bao giờ hết. Kết quả đo của bạn được sẽ được hiển thị rõ ràng trên màn hình (2 dòng).

Cung cấp bao gồm: testo 770-2 TRMS, pin, 1 bộ cáp đo (0590 0010), 1 x adapter cho cặp nhiệt điện loại K, HDSD.

Thông số kỹ thuật của testo 770-2

Nhiệt độ – TC Loại K (NiCr-Ni)
Dải đo -20 đến +500 °C
Độ chính xác  ±1 °C (0 đến +100 °C)
Độ phân giải 0,2°C
Điện áp DC
Dải đo  1,0 đến 600,0 V
Độ phân giải tối đa 1 mV
Độ chính xác ± (0,8 % giá trị đo + 3 chữ số)
Điện áp AC
Dải đo  1,0 mV đến 600,0 V
Độ phân giải tối đa 1 mV
Độ chính xác  ± (1,0 % giá trị đo + 3 chữ số)
Dòng điện DC
Dải đo 0,1 đến 400,0 A (Đo bằng gọng kìm)

0,1 đến 400,0 μA (Đo bằng dây cáp)

Độ phân giải 0,1 (đo bằng gọng kìm)

0.1 (đo bằng dây cáp)

Độ chính xác  ± (2 % giá trị đo + 5 chữ số) (đo bằng gọng kìm)

± (1,5 % giá trị đo + 5 ) (đo bằng dây cáp)

Dòng điện AC
Dải đo  0,1 đến 400,0 A (đo bằng gọng kìm)

0,1 đến 400 μA (đo bằng dây cáp)

Độ phân giải 0,1 A (đo bằng gọng kìm)

0,1 μA (đo bằng dây cáp)

Độ chính xác ± (2 % giá trị đo + 5 chữ số) (đo bằng gọng kìm)

± (1,5 % giá trị đo + 5 chữ số) (đo bằng dây cáp)

Điện trở
Độ phân giải tối đa 0,1 Ohm
Dải đo  0,1 đến 40,00 MOhm
Độ chính xác ± (1,5 % giá trị đo + 3 chữ số)
Điện dung
Độ phân giải tối đa 0,01nF
Dải đo  10 nF đến 100,0 μF
Độ chính xác ± (1,5 % giá trị đo + 5 chữ số)
Thông số kỹ thuật chung
Độ ẩm vận hành 0 đến 80 %RH
Cân nặng 378 gam
Kích thước 249x96x43mm
Nhiệt độ vận hành -10 đến +50 °C
Màu sản phẩm Màu đen
Đầu đo có thể kết nối 1 x đầu đo nhiệt độ (cần có Adapter cho đầu đo TC loại K)
Tiêu chuẩn EN 61326-1; EN 61010-2-032; EN 61140
Loại pin 3 pin AAA
Loại màn hình LCD (Màn hình tinh thể lỏng)
Màn hình hiển thị 2 dòng
Giao thức kết nối 2 jack đo
Nhiệt độ bảo quản -15 đến +60 °C
Overvoltage Category CAT IV 600V; CAT III 1000V
Authorizations CSA; CE
Internal_resistance 11 MOhm (AC/DC)
Chức năng đo lường
Diode test yes
Continuity testing yes
Display ligthing yes
Hold yes
MinMax yes
Temperature measurement with adapter yes
True RMS yes
Inrush current measurement yes
Display (counts) 4,000
μA current measuring range yes
Autom. measurement parameter detection yes
Giỏ hàng

Giỏ hàng