Kìm đo điện testo 770-2

Mã: 0590 7702 Danh mục: ,
  • Ampe kìm có thể thu vào hoàn toàn để giúp công việc của bạn trở nên dễ dàng
  • Tự động phát hiện dòng AC / DC và màn hình hai dòng lớn
  • Các chức năng đo dòng trên động cơ điện và đo μA
  • Bộ điều hợp nhiệt độ cho cặp nhiệt điện loại K

5.420.000

Thuế & Hoá đơn

Giá trên website chưa bao gồm 10% VAT (bắt buộc)

Hotline

Gọi ngay 0909.330.447 để được tư vấn hoàn toàn MIỄN PHÍ

testoshop CAM KẾT
  • Hàng nhập khẩu chính hãng
  • Đầy đủ phụ kiện đi kèm
  • Bảo hành 12 – 18 tháng
  • Freeship toàn quốc
HỆ THỐNG CỬA HÀNG
  • Trụ sở chính: 4.23 – tầng 4, tòa nhà Kingston Residence, 146 Nguyễn Văn Trỗi, phường 8, quận Phú Nhuận, TP HCM
    028 3636 7887 | 0909 330 447
  • VPĐD miền Bắc: Phòng 503, 87 Nguyễn Khang, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội
    024 6295 0970
  • VPĐD miền Trung: Tầng 2, Toà nhà Quatest 2, 97 Lý Thái Tổ, phường Thạc Gián, Quận Thanh Khê, TP Đà Nẵng
    0968 092 201
Đánh giá chi tiết

Cơ chế tay kìm cải tiến làm cho testo 770-2 trở thành kìm đo điện hoàn hảo cho các phép đo không tiếp xúc trên các đường dây điện được bó lại với nhau (kích thước vừa và nhỏ). Ngoài các chức năng tiêu chuẩn của kìm đo điện testo 770-1, nó còn cung cấp bộ điều hợp nhiệt độ và đo dòng điện trong phạm vi µA.

Kìm đo điện testo 770-2
Kìm đo điện testo 770-2

Mô tả kìm đo điện testo 770-2

Kìm đo điện testo 770-2ampe kìm lý tưởng để đo không tiếp xúc trên dây cáp hoặc dây dẫn có đường kính nhỏ với độ chính xác 0,1%

So với testo 770-1, kìm đo điện testo 770-2 đo dòng điện, điện áp, điện trở, tần số, điện dung, đo được trị số TRMS, khởi động từ và có bộ chuyển đổi nhiệt (cặp nhiệt điện loại K)

  • Gọng kìm có thể thu vào hoàn toàn và bật ra vô cùng linh hoạt
  • Tự động nhận diện AC / DC
  • Đo dòng µA
  • Màn hình lớn với hai dòng hiển thị

Kìm đo điện testo 770-2 cung cấp bao gồm: pin, bộ cáp đo, bộ nguồn sạc và giấy test xuất xưởng

Thông số kỹ thuật 

 

Nhiệt độ – TC loại K (NiCr-Ni)
Dải đo -20 đến +500 °C
Độ chính xác ±1 °C (0 đến +100 °C)
Độ phân giải 0,2 °C

 

Điện áp DC
Dải đo 1 đến 600 V
Độ phân giải max. 1 mV
Độ chính xác ±(0,8 % của giá trị đo + 3 chữ số)

 

Điện áp AC
Dải đo 1 mV đến 600 V
Độ phân giải max. 1 mV
Độ chính xác ±(1,0 % của giá trị đo + 3 chữ số)

 

Dòng DC
Dải đo 0,1 đến 400 A (clamp)

0,1 đến 400 μA (measuring cables)

Độ phân giải 0,1 (clamp)

0,1 (measuring cables)

Độ chính xác ±(2 % của giá trị đo + 5 chữ số) (clamp)

±(1,5 % của giá trị đo + 5 chữ số) (measuring cables)

 

Dòng AC
Dải đo 0,1 đến 400 A (clamp)

0,1 đến 400 μA (measuring cables)

Độ phân giải 0,1 A (clamp)

0,1 μA (measuring cables)

Độ chính xác ±(2 % của mv + 5 chữ số) (clamp)

±(1,5 % của mv + 5 chữ số) (measuring cables)

 

Điện trở
Độ phân giải max. 0,1 Ohm
Dải đo 0,1 đến 40 MOhm
Độ chính xác ±(1,5 % của giá trị đo + 3 chữ số)

 

Điện dung
Độ phân giải max. 0,01 nF
Dải đo 10 nF đến 100,0 μF
Độ chính xác ±(1,5 % của giá trị đo + 5 chữ số)

 

Dữ liệu kỹ thuật chung
Độ ẩm vận hành 0 đến 80 %RH
Cân nặng 378 g
Kích thước 249 x 96 x 43 mm
Nhiệt độ vận hành -10 đến +50 °C
Màu sản phẩm Đen
Kết nối đầu dò 1 x đầu dò nhiệt độ (TC loại K)
Chứng nhận EN 61326-1; EN 61010-2-032; EN 61140
Loại pin 3 AAA micro batteries
Màn hình LCD (Liquid Crystal Display)
Kích thước màn hình 2 dòng
Interface 2 cổng kết nối đo lường
Nhiệt độ lưu trữ -15 đến +60 °C
Overvoltage Category CAT IV 600V; CAT III 1000V
Authorizations CSA; CE
Internal_resistance – Nội trở 11 MOhm (AC / DC)

>>> Youtube: Tại đây

>>> Fanpage: Tại đây

>>> Tin Tức: Tại đây

Giỏ hàng

Giỏ hàng