Hướng dẫn sử dụng máy đo khí thải testo 350

Hướng dẫn sử dụng máy đo khí thải testo 350

 

thiết bị đo khí thải ống khói testo 350

Xem chi tiết tại đây: Hướng dẫn sử dụng máy đo khí thải testo 350 Tiếng Việt

Dải đo và độ phân giải:

Thông số đo Dải đo Độ phân giải
O2 0 đến 25 vol.% ( thể tích) 0,01 vol. %
CO, H2-comp. 0 đến 10.000 ppm 1 ppm
COlow, H2-comp. 0 đến 500 ppm 0,1 ppm
NO 0 đến 4.000 ppm 1 ppm
NOlow 0 đến 300 ppm 0,1 ppm
NO2 0 đến 500 ppm 0,1 ppm
SO2 0 đến 5.000 ppm 1 ppm
H2S 0 đến 300 ppm 0,1 ppm
CO2 IR ( hồng ngoại) 0 đến 50 vol % 0,01 vol.% (0 đến 25vol.%)
0,1 vol.% ( >25 vol.%)
HC1,2 100 đến 40.000 ppm (CH4)

100 đến 21.000 ppm (C3H8)

100 đến 18.000 ppm (C4H10)

10 ppm
Differential pressure (ΔP1) -40 đến 40 hPa 0,01 hPa
Differential pressure (ΔP2) -200 đến 200 hPa 0,1 hPa
Cảm biến nhiệt NTC -20 đến 50°C 0,1°C
Cảm biến nhiệt loại K -200 đến 1370°C 0,1°C
Cảm biến nhiệt loại S 0 đến 1760°C 1°C
Vận tốc 0 đến 40 m/s 0,1 m/s

Dải đo khi pha loãng 5 lần (Khi có tùy chọn van làm tơi khí – Fresh air valve)

Thông số đo Dải đo Sai số
O2 Không hiển thị trên màn hình ( — ) 0,01 vol. %
CO, H2-comp. 2.500 đến 50.000 ppm ±5% giá trị đo
COlow, H2-comp. 500 đến 2.500 ppm ±5% giá trị đo
NO 1.500 đến 20.000 ppm ±5% giá trị đo
NOlow 300 đến 1.500 ppm ±5% giá trị đo
NO2 500 đến 2.500 ppm ±5% giá trị đo
SO2 500 đến 25.000 ppm ±5% giá trị đo
H2S 200 đến 1.500 ppm ±5% giá trị đo
CO2 IR ( hồng ngoại) Không hiển thị trên màn hình ( — )
HC8,9 500 đến 40.000 ppm (CH4)

500 đến 21.000 ppm (C3H8)

500 đến 18.000 ppm (C4H10)

±5% giá trị đo

Độ chính xác và thời gian đáp ứng:

độ chính xác và thời gian đáp ứng

độ chính xac va thoi gian dap ung

  1. Mô tả sản phẩm:

1.1. Bộ điều khiển:

1.1.1. Tổng quan:

máy đo khí thải ống khói

  1. Giao diện hồng ngoại ( IrDA interface)
  2. Tắt/mở nguồn ( Switch On/Off)
  3. Nam châm giữ thiết bị ( Magnetic holder – mặt sau). Lưu ý: Giữ khoảng cách an toàn tránh gây hư hỏng cho các thẻ từ, thiết bị điện tử khác)
  4. Màn hình hiển thị ( Display)
  5. Bàn phím ( Keyboard)
  6. Điểm tiếp xúc với bộ phân tích ( mặt sau)
  7. Giao diện USB 2.0
  1. Các phím điều khiển:
Phím Chúc năng
Tắt/mở nguồn thiết bị
Phím chức năng (3 phím màu cam), tùy thuộc vào chức năng hiển thị trên màn hình
Cuộn lên, tăng giá trị
Cuộn xuống, giảm giá trị
Trở lại, hủy chức năng
Mở menu chính
Mở menu lỗi của thiết bị

  1. Hiển thị:

máy do khi thai lo hoi

  1. Thanh trạng thai ( Status bar)
  • Hiển thị ngày, giờ (trên cả màn hình hiển thị cho bộ điều khiển và bộ phân tích)
  • Hiển thị tình trạng bluetooth, nguồn cung cấp và dung lượng pin ( chỉ cho bộ điều khiển).
Biểu tượng Chức năng
  • Nền xanh/ biểu tương trắng = Bluetooth mở
  • Nền xám/ biểu tương trắng = Bluetooth tắt
  • Nền xanh/ biểu tương xanh = Đang kết nối bluetooth đến bộ phân tích và đang hoạt động
Hoạt động bằng pin
Hoạt động bằng nguồn
  1. Thông tin hoạt động của thiết bị:

Tab: Hiển thị thiết bị trong hệ thống đo (CU = Control Unit, 2,3…)

Biểu tượng cảnh báo:

Khung đỏ, biểu tượng đỏ/ nền trắng: Hiển thị lỗi của thiết bị

Khung đen, biểu tượng đen/ nền vàng: Tin nhắn thông tin thiết bị

Khung vàng, biểu tượng vàng/ nền đỏ: Cảnh báo

  1. Lựa chọn lĩnh vực cho các chức năng
  2. Chức năng hiển thị cho các phím chức năng ( 3 phím màu cam).
  1. Kết nối/ giao diện:

may do khi thai soket

  1. USB 2.0
  2. Cáp truyền dữ liệu (databus)
  3. Ngỏ cắm nguồn cung cấp
  4. Rãnh dùng khi kết nối / khóa với bộ phân tích
  1. Hướng dẫn menu của bộ điều khiển:
Menu chính Menu Mô tả
Bảng ghi kết quả đo

Measurement records

_ Hiển thị giá trị ghi được lưu lại
Cài đặt thiết bị

Device settings

Date/Time Cài đặt ngày/ giờ
Power Options Tắt/mở chế độ tự động tắt thiết bị
Display brightness Cài đặt độ sáng màn hình
Printer Chọn máy in, biên tập header/footer
Bluetooth (tùy chọn) Tắt/mở Bluetooth
Language Cài đặt ngôn ngữ
Country version Cài đặt phiên bản theo quốc gia
Password protection Thay đổi mật khẩu
Data bus Hiện thị địa chỉ bus, thay đổi tốc độ bus
Tình trạng lỗi thiết bị

Instrument diagnosis

Error diagnosis Hiển thị lỗi hiện tại của thiết bị
Device infomation Hiển thị thông tin thiết bị
Dò tìm bộ phân tích

Search for boxes

_ Cài đặt kết nối tời bộ phân tích
  1. Bộ phân tích:

1.2.1. Tổng quan:

bộ phân tích máy đo khí thải

socket

  1. Bẫy nước
  2. Nút khóa/mở khóa cho bộ điều khiển khi kết nối với bội phân tích
  3. Lọc bụi ngỏ vào
  4. Lọc khí sạch ( khi có sử dụng fresh air valve; pha loãng 5 lần)
  5. Điểm tiếp xúc với bộ điều khiển
  6. Chấu khóa khi kết nối với bộ điều khiển
  7. Lọc cho bộ pha loãng (pha loãng 0 đến 40 lần)
  8. LED hiển thị trạng thái thiết bị
  9. Rãnh răng cưa
  10. Ngõ khí ra 1
  11. Ngõ vào khí sạch
  12. Ngõ khí ra 2

Hiển thị trạng thái

Hiển thị Trạng thái
Xanh (Green) cố định (bộ phân tích ON) Đang vận hành / sạc pin / đầy pin
Đỏ nhấp nháy (bộ phân tích ON)
  • Sạc pin: dung lượng pin <20%
  • Thiết bị đang có lỗi
Xanh nhấp nháy (bộ phân tích OFF) Sạc pin
Xanh cố định ((bộ phân tích OFF) Pin đầy, dòng sạc nhỏ
Xanh, đỏ nhấp nháy xen kẻ Kích hoạt chế độ cập nhật
  1. Kết nối/ giao diện:

socket 350

  1. Công tắc chuyển đổi các ngỏ databus
  2. Cảm biến nhiệt độ môi trường
  3. Ngỏ cắm đầu lấy mẫu khí
  4. Ngỏ cắm cảm biến ( nhiệt độ)
  5. USB 2.0
  6. Ngỏ vào trigger
  7. Ngỏ vào khí pha loãng
  8. Nguồn 100 – 240V
  9. Ngỏ vào nguồn DC 11 &ndash; 40V
  10. Nắp đậy các các ngỏ khí (chỉ dùng cho mục đích sửa chữa)

Vị trí () phải không được thay đổi.

  1. Đo chênh áp suất p+ và p-
  2. Databus
  1. Hướng dẫn menu của bộ phân tích
Menu chính Menu Mô tả
Application Chọn 1 ứng dụng theo nhiệm vụ đo để thực hiện
Folders Tạo và quản lý dữ liệu đo ( Folder và location)
Fuels Chọn và thiết lập nhiên liệu đo
Measurement records Hiển thị và quản lý dữ liệu đã lưu trữ.
Device settings Dilution Cài đặt hệ số pha loãng
Measurement view Thiết lập thông số và đơn vị đo hiển thị trên màn hình
Units Chọn đơn vị cho các biến hiển thị
Date/time Cài đặt ngày giờ
Power Options Chọn tự động tắt màn hình khi không sử dụng
Display brightness Cài đặt độ sang màn hình
Printer Chọn máy in, biên tập tiêu đề ( header &ndash; footer)
Bluetooth&reg; Tắt / mở Blutooth
Language Chọn ngôn ngữ
Country version Chọn phiên bản theo quốc gia (thay đổi bảng nhiên liệu, thông số hiển thị, công thức tính toán theo từng quốc gia)
Password protection Thay đổi mật mã bảo vệ
Analog input Thiết lập ngõ vào analog
Databus Hiển thị địa chỉ bus, nhập tốc độ bus
Sensor settings Cài đặt, hiệu chuẩn cảm biến
Programs Thiết lập và kích hoạt chương trình đo
Instrument diagnosis Error diagnosis Hiển thị cảm biến hiện hành
Gas path check Thực hiện kiểm tra ống dẫn khí
Sensor diagnosis Thực hiện thong báo lỗi
Device infomation Hiển thị thông tin thiết bị
  1. Đầu dò:

dau do 30

  1. Nắp vặn dung để thay lọc bụi đầu dò
  2. Tay cầm
  3. Cáp kết nối
  4. Đầu cắm kết nối thiết bị
  5. Nút khóa dùng khi mở đầu dò
  6. Đầu dò
  1. Vận Hành:

Lưu ý về pin khi sử dụng:

Pin của bộ điều khiển:

Phải duy trì pin bộ đều khiển để không mất dữ liệu ( ngày giờ) trong máy

Thời gian sạc pin 7 giờ khi dùng adapter 0554 1096 hoặc 14 giờ khi sạc từ bộ phân tích.

Pin của bộ phân tích:

Thời gian sạc pin là 6 giờ. Sạc pin khi đã tắt máy.

Nếu không sử dụng trong thời gian dài, cần phải sạc pin sau mỗi 3 tháng. Đặt biệt không được sạc liên tục quá 2 ngày

  1. Mở nguồn:

2.1.1. Trước khi mở nguồn:

Kết nối tất cà các thiết bị trong hệ thống.

Kết nối đầu lấy mẫu khí, cảm biến.

Kết nối bộ điều khiển vào bộ phân tích.

2.1.2. Mở nguồn:

Nhấn , đèn màu xanh sáng sấp xỉ 5 giây.

Bộ điều khiển tìm và kết nối với bộ phân tích. Nếu bộ điều khiển và bộ phân tích chưa kết nối được, nhấn nhanh để kết nối lại

  1. Gọi 1 chức năng:
  • Lựa chọn chức năng: , .

Lựa chọn chức năng xuất hiện trên khung.

  • Xác nhận lựa chọn: .

Lựa chọn chức năng đã mở

  1. Nhập giá trị:

1 vài chức năng đòi hỏi giá trị (số, đơn vị, ký tự&hellip;.) phải được nhập vào. Tùy thuộc vào chức năng được chọn, giá trị được nhập vào thông qua danh sách có sẵn hoặc nhập bằng tay.

man hinh 350

  1. Lựa chọn giá trị để thay đổi (giá trị số, đơnvị&hellip;): , , , (Tùy thuộc vào chức năng lựa chọn)
  2. Nhấn
  3. Đặt giá trị: , , , (Tùy thộc vào chức năng lựa chọn).
  4. Xác nhận với phím
  5. Lập lại bước 1 và 4 như yêu cầu.
  6. Lưu cài đặt bằng phím: .

man hinh 350

  1. Lựa chọn giá trị để thay đổi: , , , .
  2. Chấp nhận giá trị: .

Tùy chọn:

Chuyển đổi giữa ký tự thường và ký tự đặt biệt:

Vị trí con trỏ trong đoạn văn bản:

Xóa ký tự phía sau con trỏ:

Xóa ký tự phía trước con trỏ:

  1. Lặp lại bước 1 và 2 như yêu cầu
  2. Lưu cài đặt:

  1. In/lưu dữ liệu:

Chức năng in/lưu dữ liệu được thực hiện thông qua menu với phím chức năng bên trái của thiết bị.

Phím chức năng bên phải có thể được gán lệnh ( chức năng) Save hoặc Print ( xem thêm phần gán chức năng cho phím bên phải)

Lưu ý:

  • Chỉ in những giá trị được gán ra màn hiển thị ( xem thêm chức năng Device setting/Measuremet View)
  • Có thể in trong lúc save dữ liệu hoặc đang đo theo chương trinh. Kết
Giỏ hàng

Giỏ hàng