Bộ testo 440 – đo mức độ thoải mái (Bluetooth)

Mã: 0563 4408 Danh mục:

Sử dụng ComboKit này để xử lý tất cả các phép đo liên quan đến chất lượng không khí trong nhà để đánh giá, xác định rủi ro dự thảo và mức độ nhiễu loạn tại nơi làm việc. Máy đo testo 440 với đầu dò CO2 (Bluetooth ®) bao gồm cảm biến nhiệt độ / độ ẩm và đầu dò nhiễu loạn đều được cất gọn trong vali.

Gọi ngay

Hotline 24/7

Gọi ngay 0909.330.447 để được tư vấn hoàn toàn MIỄN PHÍ

testoshop CAM KẾT
  • Hàng nhập khẩu chính hãng TESTO
  • Đầy đủ phụ kiện đi kèm thiết bị
  • Miễn phí vận chuyển – tư vấn toàn quốc
  • Bảo hành 12 – 18 tháng trên toàn quốc
  • Giá trên website chưa bao gồm 10% VAT (bắt buộc)
HỆ THỐNG CỬA HÀNG
  • Trụ sở chính: 4.23 – tầng 4, tòa nhà Kingston Residence, 146 Nguyễn Văn Trỗi, phường 8, quận Phú Nhuận, TP HCM
    028 3636 7887 | 0909 330 447
  • VPĐD miền Bắc: Phòng 503, 87 Nguyễn Khang, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội
    024 6295 0970
  • VPĐD miền Trung: 181/9 Cù Chính Lan, quận Thanh Khê, Đà Nẵng
    0968 092 201
Đánh giá chi tiết

Bộ testo 440 – đo mức độ thoải mái (Bluetooth)

Sử dụng ComboKit này để xử lý tất cả các phép đo liên quan đến chất lượng không khí trong nhà để đánh giá, xác định rủi ro có thể xảy ra và mức độ nhiễu loạn tại nơi làm việc. Máy đo testo 440 với đầu dò CO2 (Bluetooth ®) bao gồm cảm biến nhiệt độ / độ ẩm và đầu dò nhiễu loạn đều được cất gọn trong vali.

Mô tả sản phẩm

  • Menu đo lường trực quan để đo lường dài hạn, xác định song song nồng độ CO₂, độ ẩm, nhiệt độ không khí và mức độ nhiễu loạn tại nơi làm việc
  • Tính toán chính xác nhiệt độ bầu ướt, điểm sương và độ ẩm tuyệt đối – xác định mức độ nhiễu loạn và rủi ro dự thảo theo EN ISO 7730 / ASHRAE 55
  • Thuận tiện với đầu dò không dây, lưu trữ dữ liệu nội bộ và cổng USB để xuất dữ liệu
  • Ngoài ra, testo 440 có thể kết hợp được với một danh mục lớn các đầu dò kỹ thuật số

Thông số kỹ thuật

testo 440 – Dụng cụ đo IAQ và lưu lượng không khí (0560 4401)

Nhiệt độ – NTC
Phạm vi đo -40 đến +150 °C
Độ chính xác ±0,4 °C (-40 đến -25,1 °C)

±0,3 °C (-25 đến +74,9 °C)

±0,4 °C (+75 đến +99,9 °C)

± 0,5 % của giá trị đo (Phạm vi còn lại)

Độ phân giải 0,1 °C

 

Nhiệt độ – TC Loại K (NiCr-Ni)
Phạm vi đo -200 đến +1370 °C
Độ chính xác ±(0,3 °C + 0,3 % của giá trị đo)
Độ phân giải 0,1 °C

Đầu dò CO₂ (kỹ thuật số) – Bluetooth bao gồm cảm biến nhiệt độ và độ ẩm (0632 1551)

Nhiệt độ – NTC
Phạm vi đo 0 đến +50 °C
Độ chính xác ±0,5 °C
Độ phân giải 0,1 °C

 

Độ ẩm – Điện dung
Phạm vi đo 5 đến 95 %rh
Độ chính xác ±3 %rh (10 đến 35 %rh)

±2 %rh (35 đến 65 %rh)

±3 %rh (65 đến 90 %rh)

±5 %rh (Phạm vi còn lại)

Độ phân giải 0,1 %rh

 

áp suất tuyệt đối
Phạm vi đo +700 đến +1100 hPa
Độ chính xác ± 3,0 hPa
Độ phân giải 0,1 hPa

 

CO2 Môi trường xung quanh
Phạm vi đo 0 đến 10.000 ppm
Độ chính xác ±(50 ppm + 3 % của giá trị đo) (0 đến 5.000 ppm)

±(100 ppm + 5 % của giá trị đo) (5.001 đến 10.000 ppm)

Độ phân giải 1 ppm

 

Đầu dò nhiễu loạn (kỹ thuật số) – có dây (0628 0152)

Nhiệt độ – NTC
Phạm vi đo 0 đến +50 °C
Độ chính xác ±0,5 °C
Độ phân giải 0,1 °C

 

áp suất tuyệt đối
Phạm vi đo +700 đến +1100 hPa
Độ chính xác ± 3,0 hPa
Độ phân giải 0,1 hPa

 

Vận tốc – Dạng sợi nhiệt
Phạm vi đo 0 đến 5 m/s
Độ phân giải ±(0,03 m/s + 4 % của giá trị đo)
Độ phân giải 0,01 m/s

0909 330 447

Giỏ hàng

Giỏ hàng