Bộ testo 400 – Đo lưu lượng không khí với đầu dò dạng sợi nhiệt

  • Xác định theo tiêu chuẩn của lưu lượng thể tích trong ống dẫn, sử dụng phép đo lưới theo EN ISO 12599 và ASHRAE 111
  • Xác định lưu lượng thể tích tại các cửa thoát khí bằng cách đo áp suất chuẩn và nhập hệ số K cụ thể của nhà sản xuất
  • Menu đo lường thông minh, trực quan, hoàn thành phép đo của bạn với tài liệu đầy đủ tại chỗ hoặc thực hiện phân tích sâu hơn bằng cách sử dụng phần mềm phân tích và quản lý dữ liệu đo testo DataControl

Gọi ngay

Thuế & Hoá đơn

Giá trên website chưa bao gồm 10% VAT (bắt buộc)

testoshop CAM KẾT
  • Hàng nhập khẩu chính hãng
  • Đầy đủ phụ kiện đi kèm
  • Bảo hành 12 – 18 tháng
  • Freeship toàn quốc
Thông tin sản phẩm

Bộ dụng cụ đo lý tưởng cho các chuyên gia IAQ (chất lượng không khí trong nhà), tập trung vào đo lưu lượng không khí. Bộ testo 400 với các menu đo lường trực quan, một đầu đo dạng sợi nhiệt (bao gồm cảm biến nhiệt độ và độ ẩm), một đầu đo dạng cánh quạt (Ø 100 mm) và một đầu đo nhiệt độ / độ ẩm chính xác cao. Cả ba đầu đo đều có thể gắn được vào tay cầm Bluetooth kèm theo máy. Đối với các phép đo tại các cửa thông gió trên trần, chỉ cần kết hợp đầu đo dạng cánh quạt 100 mm với một đoạn ống tele (có thể kéo dài lên đến 1 m) và góc nối 90 °.

Tính năng của Bộ đo lưu lượng không khí với đầu dò dạng sợi nhiệt testo 400

Bộ testo 400 Đo lưu lượng không khí (0563 0400 71)
Bộ testo 400 Đo lưu lượng không khí (0563 0400 71)
  • Xác định lưu lượng dòng khí trong các ống dẫn theo tiêu chuẩn EN ISO 12599 và ASHRAE 111
  • Xác định lưu lượng dòng khí tại các cửa thông gió bằng cách đo áp suất chuẩn và nhập K-factor riêng của nhà sản xuất
  • Menu đo lường trực quan, thông minh, hoàn thành phép đo của bạn với đầy đủ tài liệu hướng dẫn tại hiện trường. Hoặc tiến hành phân tích thêm bằng phần mềm quản lý và phân tích dữ liệu đo lường DataControl
  • Bộ dụng cụ bao gồm: testo 400 máy đo IAQ đa năng, đầu đo dạng sợi nhiệt (có tay cầm Bluetooth và đoạn ống tele), đầu đo dạng cánh quạt (Ø 100 mm), đầu đo nhiệt độ/ độ ẩm chính xác cao và vali

Thông số kỹ thuật của bộ testo 400 (0563 0400 71)

testo 400 - dụng cụ đo IAQ đa năng (0560 0400)
Nhiệt độ – NTC
Dải đo -40 đến +150 °C
Độ chính xác ±0,2 °C ±1 chữ số (-25 đến +74,9 °C)

±0,4 °C ±1 chữ số (-40 đến -25,1 °C)

±0,4 °C ±1 chữ số (+75 đến +99,9 °C)

±0,5 % của giá trị đo ±1 chữ số (Dải đo còn lại)

Độ phân giải 0,1 °C
Nhiệt độ – TC Loại K (NiCr-Ni)
Dải đo -200 đến +1370 °C
Độ chính xác ±(0,3 °C + 0,1 % của giá trị đo) ±1 chữ số
Độ phân giải 0,1 °C
Chênh áp (cảm biến bên trong) – Piezoresistive
Dải đo 0 đến +200 hPa
Độ chính xác ±(0,3 hPa + 1 % giá trị đo) ±1 chữ số (0 đến 25 hPa)

±(0,1 hPa + 1,5 % giá trị đo) ±1 chữ số (25,001 đến 200 hPa)

Độ phân giải 0,001 hPa

* Kết nối TUC (Testo Universal Connector): Dành cho kết nối đầu dò kỹ thuật số cáp cố định và đầu đo NTC.

Đầu đo lưu lượng không khí dạng sợi nhiệt (kỹ thuật số) - Bluetooth bao gồm cảm biến nhiệt độ/ độ ẩm (0635 1571)
Nhiệt độ – NTC
Dải đo  -20 đến +70 °C
Độ chính xác ±0,5 °C (0 đến +70 °C)

±0,8 °C (-20 đến 0 °C)

Độ phân giải 0,1 °C
Độ ẩm – Điện dung
Dải đo 5 đến 95 %rh
Độ chính xác ±3 %rh (10 đến 35 %rh)

±2 %rh (35 đến 65 %rh)

±3 %rh (65 đến 90 %rh)

±5 %rh (Phạm vi còn lại)

±0,06 %RH/K (k=1)

long-term stability: ±1 %RH / year

Độ phân giải 0,1 %rh
Áp suất tuyệt đối
Dải đo +700 đến +1100 hPa
Độ chính xác ±3,0 hPa
Độ phân giải 0,1 hPa
Vận tốc – dạng sợi nhiệt
Dải đo 0 đến 50 m/s
Độ chính xác ±(0,03 m/s + 4 % của giá trị đo)

(0 đến 20 m/s)

±(0,5 m/s + 5 % giá trị đo)

(20,01 đến 30 m/s)

Độ phân giải 0,01 m/s
Đầu đo dạng cánh quạt 100 mm (0635 9430)
Nhiệt độ – NTC
Dải đo -20 đến +70 °C
Độ chính xác ±0,5 °C
Độ phân giải 0,1 °C
Vận tốc / lưu lượng
Dải đo 0,3 đến 35 m/s
Độ chính xác ±(0,1 m/s + 1,5 % của giá trị đo) (0,3 đến 20 m/s)

±(0,2 m/s + 1,5 % của giá trị đo) (20,01 đến 35 m/s)

Độ phân giải 0,01 m/s
Đầu đo độ ẩm / nhiệt độ chính xác cao (0636 9770)
Nhiệt độ – NTC
Dải đo -20 đến +70 °C
Độ chính xác ±0,3 °C (+15 đến +30 °C)

±0,5 °C (Phạm vi còn lại)

Độ phân giải 0,1 °C
Độ ẩm – Điện dung
Dải đo 0 đến 100 %rh
Độ chính xác ±(0,6 %rh + 0,7 % của giá trị đo) (0 đến 90 %rh)

±(1,0 %rh + 0,7 % của giá trị đo) (90 đến 100 %rh)

±0,03 %RH/K (k=1)

long-term stability: ±1 %RH / year

Độ phân giải 0,01 %rh
Giỏ hàng

Giỏ hàng